
Andrei Ivan
Tiền đạo
Andrei Ivan (29, Romania) đang chơi cho Truong Tuoi Dong Nai. Vị trí: Tiền đạo. V.League 1 2026/2027 cùng Truong Tuoi Dong Nai: 3 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 332 trận, 70 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Romania
Tuổi
29
Chiều cao
189 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Moreni
Sinh
04.01.1997
Giá trị chuyển nhượng
€1.2MMùa giải hiện tại
8
Số trận
1
Bàn thắng
106
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
V.League 1 2026/2027 | 3 | - |
Super League 1 2025/2026 | 29 | 3 |
Liga I 2025/2026 | 2 | 1 |
Hạng Nhất 2024/2025 | 6 | - |
Liga I 2024/2025 | 12 | - |
Liga 1 2023/2024 | 37 | 7 |
Liga 1 2022/2023 | 35 | 14 |
Liga 1 2021/2022 | 34 | 15 |
Liga 1 2020/2021 | 34 | 8 |
Liga 1 2019/2020 | 24 | 2 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 1 | - |
Bundesliga 2018/2019 | 23 | 1 |
Giải Vô địch Trẻ 2017/2018 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 7 | - |
Liga 1 2017/2018 | 1 | - |
Liga 1 2016/2017 | 33 | 9 |
Liga 1 2015/2016 | 32 | 7 |
Liga 1 2014/2015 | 17 | 1 |
Liga II Seria 1 2013/2014 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Greek Cup 2025/2026 | 1 | 1 |
Romanian Cup 2024/2025 | 3 | - |
Romanian Cup 2023/2024 | 2 | - |
Romanian Cup 2022/2023 | 2 | 1 |
Romanian Cup 2021/2022 | 4 | 2 |
Super Cup 2021 | 1 | - |
Romanian Cup 2020/2021 | 3 | 1 |
OFB Cup 2018/2019 | 5 | 2 |
Russian Cup 2017/2018 | 1 | - |
Romanian Cup 2016/2017 | 4 | 1 |
Cupa Ligii 2016/2017 | 1 | - |
Cupa Ligii 2015/2016 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | 2 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 1 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 7 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Giao hữu 2021 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2020 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2019 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 3 | 1 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
U19 Championship 2015 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2014 | 6 | 2 |
Giao hữu 2013 | 2 | 3 |