
Anders Trondsen
Tiền vệ
Anders Trondsen (31, Na Uy) đang chơi cho HamKam. Vị trí: Tiền vệ. Eliteserien 2026 cùng HamKam: 14 trận, 621 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 266 trận, 14 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Na Uy
Tuổi
31
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Lillehammer
Sinh
30.03.1995
Giá trị chuyển nhượng
€430KMùa giải hiện tại
21
Số trận
1
Bàn thắng
621
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eliteserien 2026 | 14 | 1 |
Eliteserien 2025 | 7 | - |
Allsvenskan 2025 | 10 | - |
Allsvenskan 2024 | 24 | - |
Allsvenskan 2023 | 12 | - |
Süper Lig 2021/2022 | 11 | - |
Eliteserien 2020 | 13 | 1 |
Eliteserien 2019 | 21 | - |
Eliteserien 2018 | 24 | 2 |
Eliteserien 2017 | 10 | 2 |
Eliteserien 2017 | 18 | 2 |
Tippeligaen 2016 | 22 | 1 |
Tippeligaen 2015 | 24 | 1 |
Tippeligaen 2014 | 26 | 1 |
1. Division 2013 | 26 | 3 |
2. Division Bảng 2 2012 | 1 | - |
Tippeligaen 2012 | 3 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NM Cup 2025/2026 | 1 | - |
NM Cup 2025/2026 | 1 | - |
Svenska Cupen 2025/2026 | 1 | 1 |
NM Cup 2025 | 1 | - |
Svenska Cupen 2024/2025 | 4 | - |
Svenska Cupen 2023/2024 | 3 | - |
NM Cup 2019 | 2 | - |
NM Cup 2018 | 4 | 1 |
NM Cup 2017 | 1 | - |
NM Cup 2017 | 2 | 2 |
NM Cup 2016 | 2 | - |
NM Cup 2015 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 6 | 1 |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
U19 Championship 2014 | 2 | - |