
Anders Dreyer
Tiền đạo
Anders Dreyer (28, Đan Mạch) đang chơi cho San Diego FC. Vị trí: Tiền đạo. MLS 2026 cùng San Diego FC: 27 trận, 2364 phút, 12 bàn, 11 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 298 trận, 131 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Đan Mạch
Tuổi
28
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
69 kg
Nơi sinh
Bramming
Sinh
02.05.1998
Giá trị chuyển nhượng (#1041)
€13.8MMùa giải hiện tại
36
Số trận
15
Bàn thắng
2.364
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2026 | 27 | 12 |
MLS 2025 | 39 | 23 |
Hạng Nhất A 2024/2025 | 18 | 3 |
Hạng Nhất A 2023/2024 | 37 | 19 |
Hạng Nhất A 2022/2023 | 14 | 4 |
Superliga 2022/2023 | 16 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 13 | 8 |
Superliga 2021/2022 | 16 | 8 |
Superliga 2020/2021 | 31 | 8 |
Superliga 2019/2020 | 15 | 4 |
Giải Dự Bị 2019/2020 | 3 | 5 |
Eredivisie 2019/2020 | 11 | 1 |
Premier League 2 2019/2020 | 2 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 10 | 1 |
Premier League 2 2018/2019 | 14 | 4 |
Superliga 2018/2019 | 4 | 1 |
Superliga 2017/2018 | 2 | 3 |
Hạng Nhất 2017/2018 | 16 | 18 |
Superliga 2016/2017 | 10 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Belgian Cup 2024/2025 | 3 | 1 |
Belgian Cup 2023/2024 | 2 | 2 |
Landspokal Cup 2022/2023 | 1 | - |
Landspokal Cup 2021/2022 | 3 | 2 |
Landspokal Cup 2020/2021 | 4 | - |
KNVB Beker 2019/2020 | 2 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2026 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2026 | 4 | 1 |
Leagues Cup 2019-2022 2025 | 2 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 5 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2022/2023 | 6 | 2 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Champions League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 10 | 3 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 4 | 2 |
Giao hữu 2025 | 2 | 1 |
Giao hữu 2024 | 1 | - |
World Cup 2022 | 2 | - |
UEFA U21 Championship 2021 | 4 | 2 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2021 | 6 | - |
UEFA U21 Championship 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 3 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2015 | 1 | - |