
Allan
Tiền vệ
Allan (35, Brazil) đang chơi cho Botafogo RJ. Vị trí: Tiền vệ. Série A 2026 cùng Botafogo RJ: 13 trận, 586 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 402 trận, 14 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Brazil
Tuổi
35
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
77 kg
Nơi sinh
Rio de Janeiro
Sinh
08.01.1991
Giá trị chuyển nhượng (#811)
€1.1MMùa giải hiện tại
18
Số trận
0
Bàn thắng
928
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série A 2026 | 13 | - |
Carioca A2 2026 | 4 | - |
Série A 2025 | 20 | - |
Carioca A2 2025 | 2 | - |
Série A 2024 | 11 | - |
Giải Nhà nghề 2023/2024 | 16 | 2 |
Giải Nhà nghề 2022/2023 | 22 | - |
Premier League 2021/2022 | 28 | - |
Premier League 2020/2021 | 24 | - |
Serie A 2019/2020 | 23 | 2 |
Serie A 2018/2019 | 33 | 1 |
Serie A 2017/2018 | 38 | 4 |
Serie A 2016/2017 | 29 | 1 |
Serie A 2015/2016 | 35 | 3 |
Serie A 2014/2015 | 35 | 1 |
Serie A 2013/2014 | 33 | - |
Serie A 2012/2013 | 36 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2026 | 1 | - |
Copa Betano do Brasil 2025 | 2 | - |
Copa Betano do Brasil 2024 | 2 | - |
Presidents Cup 2023/2024 | 1 | - |
League Cup 2023/2024 | 7 | - |
Presidents Cup 2022/2023 | 1 | - |
League Cup 2022/2023 | 3 | - |
Presidents Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 3 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 4 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 2 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 2 | - |
Coppa Italia 2016/2017 | 2 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 2 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 2 | 1 |
Coppa Italia 2013/2014 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CONMEBOL Sudamericana 2026 | 3 | - |
FIFA Club World Cup 2025 | 2 | - |
CONMEBOL Libertadores 2025 | 6 | - |
CONMEBOL Recopa 2025 | 1 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2024 | 1 | - |
CONMEBOL Libertadores 2024 | 3 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2023 | 3 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 8 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 8 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 6 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 4 | - |
CONMEBOL Libertadores 2012 | 5 | - |
CONMEBOL Sudamericana 2011 | 5 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 1 | - |
CONMEBOL Copa America 2019 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |