
Abdul Baba
Hậu vệ
Abdul Baba (32, Ghana) đang chơi cho PAOK. Vị trí: Hậu vệ. Super League 1 2026/2027 cùng PAOK: 6 trận, 477 phút, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 254 trận, 14 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ghana
Tuổi
32
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Tamale
Sinh
02.07.1994
Giá trị chuyển nhượng (#861)
€2.2MMùa giải hiện tại
9
Số trận
1
Bàn thắng
503
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 1 2026/2027 | 6 | - |
Super League 1 2025/2026 | 23 | 2 |
Super League 1 2024/2025 | 17 | 2 |
Super League 1 2023/2024 | 25 | 6 |
Championship 2022/2023 | 18 | - |
Championship 2021/2022 | 28 | - |
Super League 1 2020/2021 | 13 | 1 |
Premier League 2 2020/2021 | 3 | - |
La Liga 2019/2020 | 2 | - |
Ligue 1 2018/2019 | 11 | 1 |
Bundesliga 2018/2019 | 2 | - |
Bundesliga 2017/2018 | 1 | - |
Bundesliga 2016/2017 | 13 | - |
Premier League 2015/2016 | 15 | - |
Bundesliga 2014/2015 | 31 | - |
2. Bundesliga 2014/2015 | 2 | 2 |
Bundesliga 2013/2014 | 2 | - |
2. Bundesliga 2013/2014 | 22 | - |
Bundesliga 2012/2013 | 20 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Greek Cup 2026/2027 | 1 | - |
Greek Cup 2025/2026 | 8 | - |
Greek Cup 2024/2025 | 1 | - |
Greek Cup 2023/2024 | 2 | - |
FA Cup 2022/2023 | 1 | - |
Greek Cup 2020/2021 | 4 | - |
Copa del Rey 2019/2020 | 3 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 1 | - |
DFB Pokal 2016/2017 | 2 | - |
FA Cup 2015/2016 | 2 | - |
Capital One Cup 2015/2016 | 2 | - |
DFB Pokal 2015/2016 | 1 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 1 | - |
DFB Pokal 2012/2013 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2026/2027 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2026/2027 | 3 | - |
UEFA Europa League 2025/2026 | 10 | 1 |
UEFA Europa League 2024/2025 | 10 | 1 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 4 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 9 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 1 | - |
Giao hữu 2026 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 1 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
Cúp Kirin 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 4 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
World Cup 2018 | 4 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 6 | - |
U20 World Cup 2013 | 7 | - |