
Ali Haram
Tiền vệ
Ali Haram (37, Bahrain) đang chơi cho Al Riffa. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2025/2026 cùng Al Riffa: 1 trận, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 26 trận, 25 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Bahrain
Tuổi
37
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Sinh
11.12.1988
Giá trị chuyển nhượng
€140KMùa giải hiện tại
16
Số trận
1
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2025/2026 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 4 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 1 | 1 |
Premier League 2021/2022 | 5 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 2 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 6 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 1 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 3 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
King's Cup 2025/2026 | 1 | - |
King's Cup 2024/2025 | 1 | - |
King's Cup 2018/2019 | 2 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AGCFF Gulf Champions League 2024/2025 | 4 | - |
AFC Cup 2023/2024 | 7 | 1 |
AFC Cup 2022 | 2 | 1 |
AFC Cup 2020 | 1 | 1 |
AFC Champions League 2020 | 2 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập 2018/2019 | 1 | 1 |
AFC Cup 2018 | 3 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2026 | 10 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2023 | 4 | - |
Vòng loại Cúp châu Á 2023 | 3 | 2 |
Giao hữu 2022 | 8 | 1 |
World Cup 2022 | 5 | - |
Cúp Ả Rập 2021 | 1 | 1 |
Giao hữu 2021 | 7 | 1 |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Cúp Vùng Vịnh 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Giải Vô địch WAFF 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |