
Emil Breivik
Hậu vệ
Emil Breivik (26, Na Uy) đang chơi cho Molde. Vị trí: Hậu vệ. Eliteserien 2026 cùng Molde: 21 trận, 1884 phút, 9 bàn, 7 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 187 trận, 29 bàn (8 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Na Uy
Tuổi
26
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Sinh
11.06.2000
Giá trị chuyển nhượng (#2831)
€4.3MMùa giải hiện tại
33
Số trận
9
Bàn thắng
2.773
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eliteserien 2026 | 21 | 9 |
Eliteserien 2025 | 28 | 4 |
Eliteserien 2024 | 25 | 1 |
Eliteserien 2023 | 28 | 7 |
Eliteserien 2022 | 24 | 1 |
Eliteserien 2021 | 20 | 1 |
1. Division 2020 | 30 | 5 |
1. Division 2019 | 11 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NM Cup 2026/2027 | 1 | - |
NM Cup 2025/2026 | 2 | 1 |
NM Cup 2025 | 2 | - |
NM Cup 2024 | 6 | 2 |
NM Cup 2023 | 6 | 3 |
NM Cup 2022/2023 | 3 | - |
NM Cup 2021/2022 | 5 | - |
NM Cup 2019 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 10 | - |
UEFA Europa League 2024/2025 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2023/2024 | 5 | 2 |
UEFA Champions League 2023/2024 | 3 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 8 | 2 |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 4 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Youth League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Youth League 2017/2018 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại UEFA U21 Championship 2023 | 1 | - |