
Hamza Mendyl
Hậu vệ
Hamza Mendyl (28, Ma Rốc) đang chơi cho Volos. Vị trí: Hậu vệ. Super League 1 2026/2027 cùng Volos: 5 trận, 397 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 154 trận, 6 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Ma Rốc
Tuổi
28
Chiều cao
179 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Casablanca
Sinh
21.10.1997
Giá trị chuyển nhượng
€755KMùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
397
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 1 2026/2027 | 5 | - |
Super League 1 2025/2026 | 11 | - |
Super League 1 2024/2025 | 7 | 1 |
Hạng Nhất A 2024/2025 | 12 | - |
Hạng Nhất A 2023/2024 | 26 | 3 |
Hạng Nhất A 2022/2023 | 28 | - |
Süper Lig 2021/2022 | 22 | 1 |
Bundesliga 2020/2021 | 3 | - |
Ligue 1 2019/2020 | 18 | 1 |
Bundesliga 2018/2019 | 9 | - |
Ligue 1 2017/2018 | 12 | - |
Ligue 1 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Greek Cup 2025/2026 | 1 | - |
Belgian Cup 2024/2025 | 2 | - |
Belgian Cup 2023/2024 | 1 | - |
Belgian Cup 2022/2023 | 2 | - |
Turkish Cup 2021/2022 | 1 | - |
DFB Pokal 2020/2021 | 2 | - |
Coupe de France 2019/2020 | 1 | - |
DFB Pokal 2018/2019 | 1 | - |
Coupe de France 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 2 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 4 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |