
Ola Aina
Hậu vệ
Ola Aina (30, Nigeria) đang chơi cho Nottingham. Vị trí: Hậu vệ. Premier League 2026/2027 cùng Nottingham: 5 trận, 392 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 264 trận, 8 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Nigeria
Tuổi
30
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
London
Sinh
08.10.1996
Giá trị chuyển nhượng (#813)
€16.4MMùa giải hiện tại
15
Số trận
0
Bàn thắng
973
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Premier League 2026/2027 | 5 | - |
Premier League 2025/2026 | 18 | - |
Premier League 2024/2025 | 35 | 2 |
Premier League 2023/2024 | 22 | 1 |
Serie A 2022/2023 | 19 | 1 |
Serie A 2021/2022 | 21 | - |
Premier League 2020/2021 | 31 | 2 |
Serie A 2019/2020 | 32 | - |
Serie A 2018/2019 | 30 | 1 |
Championship 2017/2018 | 44 | - |
Premier League 2 2016/2017 | 3 | - |
Premier League 2016/2017 | 3 | - |
Premier League U21 2015/2016 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
EFL Cup 2026/2027 | 1 | - |
FA Cup 2024/2025 | 2 | - |
Coppa Italia 2022/2023 | 2 | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 2 | - |
FA Cup 2020/2021 | 1 | - |
EFL Cup 2020/2021 | 1 | - |
Coppa Italia 2019/2020 | 2 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 2 | - |
FA Cup 2017/2018 | 2 | 1 |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
EFL Trophy 2016/2017 | 1 | - |
EFL Cup 2016/2017 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2025/2026 | 8 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Youth League 2015/2016 | 7 | - |
UEFA Youth League 2014/2015 | 10 | 1 |
UEFA Youth League 2013/2014 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2027 | 1 | - |
World Cup 2026 | 6 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 7 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 1 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 4 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 4 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 5 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
U19 Championship 2015 | 5 | - |
U19 Championship 2014 | 3 | - |