
Radoslaw Murawski
Tiền vệ
Radoslaw Murawski (32, Ba Lan) đang chơi cho Lech Poznan. Vị trí: Tiền vệ. Ekstraklasa 2026/2027 cùng Lech Poznan: 7 trận, 543 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 357 trận, 14 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ba Lan
Tuổi
32
Chiều cao
173 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Gliwice
Sinh
22.04.1994
Giá trị chuyển nhượng
€285KMùa giải hiện tại
10
Số trận
0
Bàn thắng
630
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Ekstraklasa 2026/2027 | 7 | - |
Ekstraklasa 2025/2026 | 2 | - |
Ekstraklasa 2024/2025 | 19 | - |
II Liga 2023/2024 | 1 | - |
Ekstraklasa 2023/2024 | 28 | 1 |
Ekstraklasa 2022/2023 | 26 | 1 |
II Liga 2021/2022 | 1 | - |
Ekstraklasa 2021/2022 | 12 | 1 |
Süper Lig 2020/2021 | 32 | 1 |
Süper Lig 2019/2020 | 32 | 4 |
Serie B 2018/2019 | 32 | 1 |
Serie B 2017/2018 | 39 | 1 |
Ekstraklasa 2017/2018 | 1 | - |
Ekstraklasa 2016/2017 | 33 | 2 |
Ekstraklasa 2015/2016 | 35 | 1 |
Ekstraklasa 2014/2015 | 29 | - |
Ekstraklasa 2013/2014 | 18 | - |
Ekstraklasa 2012/2013 | 8 | 1 |
I Liga 2011/2012 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2026 | 1 | - |
Polish Cup 2024/2025 | 1 | - |
Polish Cup 2023/2024 | 3 | - |
Super Cup 2022 | 1 | - |
Polish Cup 2021/2022 | 5 | 1 |
Turkish Cup 2020/2021 | 1 | - |
Turkish Cup 2019/2020 | 3 | 1 |
Coppa Italia 2018/2019 | 2 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 2 | 1 |
Polish Cup 2016/2017 | 1 | - |
Polish Cup 2014/2015 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Champions League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 3 | 1 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 10 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
U19 Championship 2013 | 1 | - |