
Giannis Gianniotas
Tiền đạo
Giannis Gianniotas (33, Hy Lạp) đang chơi cho Aris. Vị trí: Tiền đạo. Super League 1 2026/2027 cùng Aris: 5 trận, 309 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 279 trận, 42 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hy Lạp
Tuổi
33
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Chalkidiki
Sinh
29.04.1993
Giá trị chuyển nhượng
€210KMùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
309
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 1 2026/2027 | 5 | - |
Super League 1 2025/2026 | 22 | 1 |
Super League 1 2024/2025 | 18 | 2 |
Super League 2 2023/2024 | 5 | 5 |
Super League 1 2022/2023 | 11 | 2 |
Super League 1 2021/2022 | 13 | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 27 | 3 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 16 | 3 |
Super League 1 2018/2019 | 7 | - |
La Liga 2 2017/2018 | 30 | 2 |
Hạng Nhất 2016/2017 | 29 | 5 |
Hạng Nhất 2015/2016 | 17 | 5 |
Super League 1 2014/2015 | 31 | 4 |
Regionalliga Bayern 2013/2014 | 1 | 1 |
2. Bundesliga 2013/2014 | 8 | 1 |
Super League 1 2012/2013 | 20 | 5 |
Super League 1 2011/2012 | 19 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Greek Cup 2026/2027 | 1 | - |
Greek Cup 2025/2026 | 3 | - |
Greek Cup 2024/2025 | 1 | 1 |
Greek Cup 2023/2024 | 2 | - |
Greek Cup 2022/2023 | 1 | - |
Cyprus Cup 2019/2020 | 1 | - |
Greek Cup 2018/2019 | 1 | - |
Copa del Rey 2017/2018 | 3 | 1 |
Cyprus Cup 2016/2017 | 1 | - |
Super Cup 2016 | 1 | - |
Greek Cup 2014/2015 | 1 | 2 |
Greek Cup 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2025/2026 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2019/2020 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 10 | 2 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 4 | 1 |
Giao hữu 2016 | 3 | 1 |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 5 | 3 |
U20 World Cup 2013 | 4 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2012 | 2 | 1 |
UEFA U17 Championship 2010 | 2 | - |