
S. Wieser
Tiền vệ
S. Wieser (32, Liechtenstein) đang chơi cho Vaduz. Vị trí: Tiền vệ. Super League 2020/2021 cùng Vaduz: 16 trận, 951 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 154 trận, 10 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Liechtenstein
Tuổi
32
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Vaduz
Sinh
03.02.1993
Giá trị chuyển nhượng
€1MTất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Challenge League 2024/2025 | - | - |
Challenge League 2023/2024 | - | - |
Challenge League 2022/2023 | - | - |
Challenge League 2021/2022 | - | - |
Super League 2020/2021 | 16 | 1 |
Challenge League 2019/2020 | 17 | - |
Challenge League 2018/2019 | 29 | 3 |
Challenger Pro League 2017/2018 | 10 | 1 |
Championship 2017/2018 | - | - |
Premier League 2 2016/2017 | 4 | 1 |
Championship 2016/2017 | - | - |
Super League 2016/2017 | - | - |
Super League 2015/2016 | 22 | 2 |
Super League 2014/2015 | 14 | 2 |
Bundesliga 2013/2014 | 11 | - |
Regionalliga Bayern 2012/2013 | 16 | - |
Bundesliga 2012/2013 | - | - |
Regionalliga Bayern 2011/2012 | 12 | - |
Bundesliga 2011/2012 | 1 | - |
Super League 2011/2012 | - | - |
Super League 2010/2011 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | - | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
EFL Trophy 2016/2017 | 2 | - |
Schweizer Pokal 2015/2016 | 2 | 1 |
Schweizer Pokal 2014/2015 | 1 | 1 |
Cup 2013/2014 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | - | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | - | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2025 | - | - |
Vòng loại EURO 2024 | 8 | - |
Giao hữu 2024 | - | - |
Vòng loại EURO 2020 | 5 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 7 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 8 | 1 |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 7 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 2 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 5 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | - | - |
UEFA U19 Championship 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |