
M. Gashtarov
Tiền vệ
Mùa giải hiện tại
13
Số trận
0
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Liga 2025/2026 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2024/2025 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Youth League 2024/2025 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship Qualification 2027 | 6 | - |
Friendlies 2025 | 1 | - |
U19 Championship 2025 | 3 | 1 |
Friendlies 2024 | 4 | 1 |
Friendlies 2024 | 1 | - |