
Ziming Wang
Tiền đạo
Ziming Wang (30, Trung Quốc) đang chơi cho Chengdu Rongcheng. Vị trí: Tiền đạo. Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2026 cùng Chengdu Rongcheng: 20 trận, 938 phút, 0 bàn, 3 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 172 trận, 27 bàn (10 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Trung Quốc
Tuổi
30
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Qingdao
Sinh
05.08.1996
Giá trị chuyển nhượng
€245KMùa giải hiện tại
27
Số trận
4
Bàn thắng
963
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2026 | 20 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2025 | 12 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2024 | 17 | 6 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2023 | 23 | 5 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2022 | 25 | 5 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | 18 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 25 | 7 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 16 | - |
Jia League 2016 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2026 | 2 | 1 |
FA Cup 2025 | 3 | 3 |
FA Cup 2024 | 3 | 1 |
FA Cup 2023 | 2 | - |
FA Cup 2021 | 1 | 1 |
Super Cup 2019 | 1 | - |
FA Cup 2017 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2025/2026 | 1 | - |
AFC Cup 2025/2026 | 1 | - |
AFC Champions League 2020 | 6 | 2 |
AFC Champions League 2019 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 4 | 3 |
World Cup 2026 | 5 | - |
EAFF E-1 Football Championship 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 3 | - |
EAFF E-1 Football Championship 2019 | 1 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |