Stade Taïeb Mhiri, home stadium of CS Sfaxien
CS Sfaxien

CS Sfaxien

TunisiaTunisia
WDWLD

CS Sfaxien đứng thứ 7 tại Ligue 1 với 8 điểm sau 5 trận (2 thắng, 2 hòa, 1 thua, bàn thắng 6-4). Phong độ gần đây của CS Sfaxien (5 trận gần nhất): T H T B H.

Năm thành lập

1928

Huấn luyện viên

Mohamed Kouki

Sân nhà

Stade Taïeb Mhiri

Thành phố

Sfax (Safāqis)

Sức chứa

18,000

Mặt sân

grass

#7 Ligue 1 R6# Cúp # Cúp C2 châu Phi # Giao hữu Câu lạc bộ #4 Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Ả Rập R0

Danh hiệu

Ligue 1

2012/2013,2004/2005,1994/1995,1982/1983,1980/1981,1977/1978,1970/1971,1968/1969,

8xWinner

Ligue 1

2019/2020,2013/2014,1965/1966,

3x2nd Place

Cup

2022,2021,2018/2019,2008/2009,2003/2004,1994/1995,1970/1971,

7xWinner

Cup

2013/2014,2012/2013,2009/2010,1999/2000,1996/1997,1983/1984,1976/1977,

7x2nd Place

Super Cup

2021,

1x2nd Place

CAF Champions League

2006,

1x2nd Place

CAF Confederation Cup

2013,2008,2007,

3xWinner

CAF Confederation Cup

2010,

1x2nd Place

CAF Super Cup

2014,2009,2008,

3x2nd Place