
Zé Luís
Tiền đạo
Zé Luís (34, Cape Verde) đang chơi cho AFS. Vị trí: Tiền đạo. Liga Portugal 2024/2025 cùng AVS: 25 trận, 1386 phút, 3 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 292 trận, 83 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Cape Verde
Tuổi
34
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Fogo
Sinh
24 tháng 1, 1991
Giá trị chuyển nhượng
€210KMùa giải hiện tại
27
Số trận
7
Bàn thắng
1.495
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Portugal 2024/2025 | 25 | 3 |
Liga Portugal 2024/2025 | - | - |
Liga Portugal 2023/2024 | 15 | 2 |
Süper Lig 2022/2023 | 14 | 2 |
Giải Saudi 2022/2023 | - | - |
Giải Saudi 2021/2022 | 5 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 8 | 1 |
Liga Portugal 2020/2021 | 1 | - |
Liga Portugal 2019/2020 | 19 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 25 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 16 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 21 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 24 | 8 |
Liga Portugal 2014/2015 | 20 | 8 |
NB I 2013/2014 | 26 | 9 |
Liga Portugal 2 2012/2013 | 15 | 4 |
Liga Portugal 2012/2013 | 15 | 4 |
Liga Portugal 2011/2012 | 13 | 4 |
Liga Portugal 2011/2012 | - | - |
Liga Portugal 2 2010/2011 | 22 | 10 |
Liga Portugal 2 2009/2010 | 5 | 4 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Taça de Portugal 2024/2025 | 2 | 2 |
Taça da Liga 2023/2024 | 2 | 1 |
Taça de Portugal 2023/2024 | 1 | - |
Cup 2022/2023 | 1 | - |
King's Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | - | - |
Taça da Liga 2019/2020 | 1 | - |
Taça de Portugal 2019/2020 | 3 | 2 |
Cup 2018/2019 | 3 | 1 |
Cup 2017/2018 | 2 | 2 |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 1 | 2 |
Taça da Liga 2014/2015 | 2 | - |
Taça de Portugal 2014/2015 | 2 | 3 |
Magyar Kupa 2013/2014 | 3 | 1 |
Taça da Liga 2012/2013 | 2 | - |
Taça de Portugal 2012/2013 | 1 | 1 |
Taça da Liga 2011/2012 | 3 | 1 |
Taça da Liga 2010/2011 | 5 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2022 | - | 2 |
AFC Champions League 2022 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2021/2022 | - | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 5 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 6 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | 3 |
Giao hữu Câu lạc bộ 2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 3 | 2 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | - | - |
Giao hữu 2023 | - | - |
Vòng loại World Cup CAF 2022 | - | - |
Giao hữu 2022 | - | - |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | - | 2 |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2013 | - | 1 |