
Z. Gera
Tiền đạo
Z. Gera (42, Hungary) đang chơi cho Ferencvaros. Vị trí: Tiền đạo. NB I 2017/2018 cùng Ferencvaros: 4 trận, 165 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 344 trận, 45 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Hungary
Tuổi
42
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Pécs
Sinh
22 tháng 4, 1979
Mùa giải hiện tại
18
Số trận
1
Bàn thắng
1.327
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
NB I 2017/2018 | 4 | - |
NB I 2016/2017 | 29 | 8 |
NB I 2015/2016 | 30 | 4 |
NB I 2014/2015 | 26 | 3 |
Premier League 2013/2014 | 14 | - |
Premier League 2012/2013 | 16 | 4 |
Premier League 2011/2012 | 3 | - |
Premier League 2010/2011 | 27 | 1 |
Premier League 2009/2010 | 27 | 2 |
Premier League 2008/2009 | 32 | 2 |
Championship 2007/2008 | 43 | 8 |
Championship 2006/2007 | 40 | 5 |
Premier League 2005/2006 | 15 | 2 |
Premier League 2004/2005 | 38 | 6 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Magyar Kupa 2016/2017 | 6 | - |
Magyar Kupa 2015/2016 | 5 | 3 |
Magyar Kupa 2014/2015 | 3 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 2 | 2 |
FA Cup 2010/2011 | 3 | 1 |
League Cup 2009/2010 | 1 | 1 |
FA Cup 2009/2010 | 4 | 1 |
FA Cup 2008/2009 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
Club Friendlies 2014 | 1 | 1 |
UEFA Europa League 2009/2010 | 18 | 6 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 4 | 1 |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 9 | 1 |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 4 | 2 |
Giao hữu 2014 | - | - |
Vòng loại EURO 2012 | 6 | 3 |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 7 | 1 |
Giao hữu 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 11 | 4 |
Giao hữu 2008 | 2 | - |
Giao hữu 2007 | 2 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 7 | 4 |
Giao hữu 2006 | 1 | - |
Giao hữu 2005 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 5 | 4 |
Giao hữu 2004 | 1 | - |
Giao hữu 2002 | 2 | - |