
Yazalde
Tiền đạo
Yazalde (37, Bồ Đào Nha) đang chơi cho Anadia. Vị trí: Tiền đạo. Liga II Seria 1 2021/2022 cùng Selimbar: 6 trận, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 225 trận, 43 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Bồ Đào Nha
Tuổi
37
Chiều cao
183 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Vila do Conde
Sinh
21.09.1988
Mùa giải hiện tại
9
Số trận
2
Bàn thắng
0
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga II Seria 1 2021/2022 | 6 | 2 |
Liga 1 2020/2021 | 14 | 3 |
Liga 1 2019/2020 | 34 | 6 |
Liga 1 2018/2019 | 24 | 5 |
Liga Portugal 2017/2018 | 4 | - |
Liga Portugal 2017/2018 | 4 | - |
Liga Portugal 2016/2017 | 13 | 1 |
Liga Portugal 2015/2016 | 23 | 3 |
Liga Portugal 2014/2015 | 14 | 1 |
Liga 1 2013/2014 | 26 | 7 |
Liga Portugal 2013/2014 | 1 | - |
Liga Portugal 2012/2013 | 9 | 3 |
Segunda Liga 2012/2013 | 3 | - |
Liga Portugal 2011/2012 | 26 | 8 |
Liga Portugal 2010/2011 | 23 | 4 |
Liga Portugal 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Taça de Portugal 2025/2026 | 1 | - |
Romanian Cup 2019/2020 | 3 | - |
Romanian Cup 2018/2019 | 1 | 1 |
Taça de Portugal 2017/2018 | 1 | 1 |
League Cup 2017/2018 | 2 | - |
League Cup 2016/2017 | 3 | - |
League Cup 2015/2016 | 3 | - |
Taça de Portugal 2015/2016 | 4 | - |
Copa del Sol 2014 | 1 | 1 |
Romanian Cup 2013/2014 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | 1 |