
Xi Wu
Hậu vệ
Xi Wu (37, Trung Quốc) đang chơi cho Shanghai Shenhua. Vị trí: Hậu vệ. Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2026 cùng Shanghai Shenhua: 28 trận, 2359 phút, 6 bàn, 4 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 341 trận, 54 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Trung Quốc
Tuổi
37
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Shijiazhuang
Sinh
19.02.1989
Giá trị chuyển nhượng
€24KMùa giải hiện tại
37
Số trận
7
Bàn thắng
2.433
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2026 | 28 | 6 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2025 | 27 | 9 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2024 | 26 | 6 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2023 | 19 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2022 | 21 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2021 | 16 | 3 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2020 | 20 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 29 | 5 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 28 | 4 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 18 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2016 | 26 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2015 | 30 | 5 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2014 | 27 | 4 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2013 | 23 | 3 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2012 | 3 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2026 | 2 | - |
FA Cup 2025 | 2 | - |
Super Cup 2025 | 1 | - |
FA Cup 2024 | 3 | - |
Super Cup 2024 | 1 | - |
FA Cup 2023 | 4 | - |
FA Cup 2020 | 3 | 1 |
FA Cup 2017 | 1 | 1 |
Super Cup 2017 | 1 | - |
FA Cup 2016 | 5 | 3 |
Super Cup 2016 | 1 | - |
FA Cup 2015 | 4 | 2 |
FA Cup 2014 | 3 | 3 |
FA Cup 2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Cup 2026/2027 | 1 | - |
AFC Champions League 2025/2026 | 7 | - |
AFC Champions League 2024/2025 | 10 | - |
AFC Champions League 2017 | 7 | 1 |
AFC Champions League 2016 | 6 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
ASIAD 2026 | 6 | 1 |
World Cup 2026 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2023 | 2 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
World Cup 2022 | 16 | 4 |
Giao hữu 2019 | 2 | 1 |
Cúp Trung Quốc 2019 | 2 | - |
AFC Asian Cup 2019 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | 8 | 1 |
World Cup 2018 | 11 | 1 |
East Asian Championship 2017 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
East Asian Championship 2015 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
AFC Asian Cup 2015 | 4 | 1 |
Vòng loại Cúp châu Á 2015 | 1 | 1 |
Giao hữu 2014 | 6 | - |