
Wesley Sneijder
Tiền vệ
Wesley Sneijder (35, Hà Lan) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Stars League 2018/2019 cùng Al Gharafa: 11 trận, 833 phút, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 328 trận, 98 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Hà Lan
Tuổi
35
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
67 kg
Nơi sinh
Utrecht
Sinh
9 tháng 6, 1984
Mùa giải hiện tại
16
Số trận
4
Bàn thắng
1.016
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Stars League 2019/2020 | - | - |
Stars League 2018/2019 | 11 | 6 |
Stars League 2017/2018 | 11 | 9 |
Ligue 1 2017/2018 | 5 | - |
Süper Lig 2016/2017 | 28 | 5 |
Süper Lig 2015/2016 | 25 | 5 |
Süper Lig 2014/2015 | 31 | 10 |
Süper Lig 2013/2014 | 28 | 12 |
Süper Lig 2012/2013 | 12 | 3 |
Serie A 2012/2013 | 5 | 1 |
Serie A 2011/2012 | 20 | 4 |
Serie A 2010/2011 | 25 | 4 |
Serie A 2009/2010 | 26 | 4 |
La Liga 2008/2009 | 22 | 2 |
La Liga 2007/2008 | 30 | 9 |
Eredivisie 2006/2007 | 30 | 19 |
Eredivisie 2005/2006 | 19 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2016/2017 | 4 | - |
Cup 2015/2016 | 6 | 1 |
Cup 2014/2015 | 6 | 3 |
Cup 2013/2014 | 6 | 3 |
Coppa Italia 2011/2012 | 2 | - |
Coppa Italia 2010/2011 | 2 | - |
Coppa Italia 2009/2010 | 4 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2018 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 1 | - |
Club Friendlies 2016 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 6 | - |
Club Friendlies 2015 | 2 | 2 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 7 | 2 |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2012/2013 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 5 | - |
Siêu Cúp UEFA 2010/2011 | 1 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 9 | 3 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2010 UAE | 1 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 11 | 3 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 4 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 5 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 2 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 7 | 4 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 6 | 2 |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 10 | 1 |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2015 | 3 | - |
World Cup 2014 | 6 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 6 | 1 |
Giao hữu 2014 | 5 | 1 |
Giao hữu 2013 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 8 | 3 |
Giao hữu 2012 | 5 | 1 |
Giao hữu 2011 | 3 | 1 |
World Cup 2010 | 7 | 5 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 5 | - |
Giao hữu 2010 | 4 | 2 |
Giao hữu 2009 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2008 | 10 | 2 |
Vòng loại EURO 2008 | 3 | 2 |
Giao hữu 2008 | 5 | 1 |
Giao hữu 2007 | 4 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 7 | 2 |
World Cup 2006 | 4 | - |
Giao hữu 2006 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 2 | 2 |
Vòng loại EURO 2004 | 2 | - |
Giao hữu 2004 | 8 | 1 |
Giao hữu 2003 | 1 | - |