
Wang Song
Tiền vệ
Wang Song (41, China PR) đang chơi cho Shijiazhuang Gongfu. Vị trí: Tiền vệ. Giải hạng Nhất Trung Quốc 2024 cùng Shijiazhuang Gongfu: 19 trận, 1289 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 385 trận, 45 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
China PR
Tuổi
41
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Guiyang
Sinh
12 tháng 10, 1983
Mùa giải hiện tại
22
Số trận
2
Bàn thắng
1.513
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2024 | 19 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2023 | 28 | 2 |
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2022 | 32 | 2 |
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2021 | - | - |
Giải hạng Nhất Trung Quốc 2020 | 14 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2019 | 24 | 3 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2018 | 19 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2017 | 19 | 3 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2016 | 30 | 2 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2015 | 30 | 1 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2014 | 29 | 3 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2013 | 28 | 8 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2012 | 30 | 8 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2011 | 26 | - |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2010 | 29 | 5 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2009 | 28 | 5 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2008 | - | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2024 | 2 | 1 |
FA Cup 2023 | 2 | 1 |
FA Cup 2022 | - | - |
FA Cup 2019 | 2 | 1 |
FA Cup 2018 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2017 | - | - |
AFC Champions League 2015 | 7 | 1 |
AFC Champions League 2011 | 6 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Asian Cup 2011 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giải Vô địch Bóng đá E-1 EAFF 2008 | - | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |