
Wanderson
Tiền vệ
Wanderson (37, Bulgaria) đang chơi cho Primavera. Vị trí: Tiền vệ. Paulista A2 2025 cùng Primavera SP: 4 trận, 132 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 369 trận, 85 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Bulgaria
Tuổi
37
Chiều cao
167 cm
Cân nặng
61 kg
Nơi sinh
Cruzeiro do Oeste
Sinh
02.01.1988
Giá trị chuyển nhượng
€97KMùa giải hiện tại
35
Số trận
2
Bàn thắng
973
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Série B 2023 | 23 | 2 |
Paulista A2 2025 | 4 | 1 |
Paulista A2 2024 | 12 | - |
Pernambucano 1 2023 | 11 | 2 |
Copa do Nordeste 2022/2023 | 6 | - |
Série B 2022 | 16 | 1 |
Giải hạng Nhì Zapad 2021/2022 | 5 | 4 |
Giải hạng Nhất 2021/2022 | 6 | 1 |
Giải hạng Nhất 2020/2021 | 8 | 3 |
Giải hạng Nhất 2019/2020 | 22 | 5 |
Giải hạng Nhất 2018/2019 | 29 | 6 |
Giải hạng Nhất 2017/2018 | 27 | 7 |
Giải hạng Nhất 2016/2017 | 31 | 14 |
Giải hạng Nhì Zapad 2015/2016 | 1 | - |
Giải hạng Nhất 2015/2016 | 29 | 9 |
Giải hạng Nhất 2014/2015 | 28 | 8 |
Paulista A1 2014 | 13 | 3 |
Série A 2013 | 16 | 3 |
Paulista A1 2013 | 18 | 3 |
Série B 2013 | 11 | - |
Paulista A1 2012 | 17 | 6 |
Série C 2012 | 23 | 4 |
Série D 2011 | 8 | 3 |
Paulista A3 2011 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Copa do Brasil 2023 | 1 | - |
Cup 2021/2022 | 1 | - |
Cup 2020/2021 | 4 | - |
Cup 2019/2020 | 2 | - |
Cup 2018/2019 | 2 | - |
Cup 2017/2018 | 2 | - |
Cup 2016/2017 | 3 | 1 |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 5 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2021/2022 | 7 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 14 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 3 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 10 | 2 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 10 | 1 |
UEFA Champions League 2017/2018 | 4 | 3 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 12 | 5 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | 1 |
UEFA Champions League 2014/2015 | 7 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |