
W. Moore
Hậu vệ
W. Moore (40, Guyana) đang chơi cho JBK. Vị trí: Hậu vệ. Kakkonen Bảng C 2023 cùng JBK: 11 trận, 826 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 187 trận, 12 bàn (8 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Guyana
Tuổi
40
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Georgetown
Sinh
1 tháng 9, 1984
Mùa giải hiện tại
10
Số trận
0
Bàn thắng
833
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Kakkonen Bảng C 2024 | - | - |
Kakkonen Bảng C 2023 | 11 | 1 |
Kakkonen Bảng C 2019 | 2 | 2 |
Ykkönen 2019 | 23 | 1 |
Ykkönen 2018 | 26 | 2 |
Ykkönen 2017 | 23 | - |
Ykkönen 2016 | 24 | 1 |
Veikkausliiga 2015 | 29 | 3 |
Giải Ngoại hạng Kazakhstan 2013 | 31 | 1 |
Giải Ngoại hạng TT 2011/2012 | - | 1 |
USL Championship 2011 | 18 | 1 |
Giải Ngoại hạng TT 2010/2011 | - | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Suomen Cup 2019 | 4 | - |
Suomen Cup 2016/2017 | 6 | - |
Cup 2013 | - | - |
US Open Cup 2011 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2012/2013 | 4 | - |
Cúp Caribbean Concacaf 2012 | 4 | - |
Cúp Caribbean Concacaf 2011 | - | - |
Cúp Caribbean Concacaf 2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Concacaf Nations League 2018/2019 | 2 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2018 | 2 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup Concacaf 2014 | 12 | - |
Cúp Caribbean 2012 | 5 | 1 |
Giao hữu 2012 | 4 | 1 |
Giao hữu 2011 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup Concacaf 2010 | 2 | - |
Cúp Caribbean 2010 | 8 | 2 |
Vòng loại World Cup Concacaf 2006 | 2 | - |