
Walid Soliman
Tiền vệ
Walid Soliman (38, Ai Cập) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2021/2022 cùng Al Ahly: 7 trận, 137 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 101 trận, 22 bàn (7 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ai Cập
Tuổi
38
Chiều cao
174 cm
Cân nặng
kg
Nơi sinh
Minya
Sinh
1 tháng 12, 1984
Mùa giải hiện tại
15
Số trận
1
Bàn thắng
339
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 7 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 11 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 29 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 15 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | - | 8 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | - | 9 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | - | 2 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | - | 7 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 4 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 12 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 23 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | - | 4 |
Giải Saudi 2008/2009 | - | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
CAF Champions League 2021/2022 | 5 | - |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2021 UAE | 3 | - |
Siêu Cúp châu Phi 2020/2021 | - | - |
CAF Champions League 2020/2021 | 4 | 1 |
CAF Champions League 2019/2020 | 7 | 3 |
CAF Champions League 2018/2019 | 2 | - |
CAF Champions League 2018 | 11 | 6 |
Club Friendlies 2018 | 1 | - |
CAF Champions League 2017 | 11 | - |
CAF Champions League 2016 | 4 | - |
CAF Champions League 2015 | - | 1 |
CAF Confederation Cup 2015 | - | 1 |
Siêu Cúp châu Phi 2015 | 1 | - |
CAF Confederation Cup 2014 | - | 2 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2013 Mo… | 2 | - |
CAF Champions League 2013 | 10 | 3 |
Cúp Vô địch các Câu lạc bộ Thế giới FIFA 2012 Japan | 3 | - |
CAF Champions League 2012 | 8 | 3 |
CAF Champions League 2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | - | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Giao hữu 2016 | 1 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |