
Vykintas Slivka
Tiền vệ
Vykintas Slivka (31, Litva) đang chơi cho Kauno Zalgiris. Vị trí: Tiền vệ. A Lyga 2026 cùng Kauno Zalgiris: 10 trận, 0 bàn, 2 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 283 trận, 18 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Litva
Tuổi
31
Chiều cao
187 cm
Cân nặng
81 kg
Nơi sinh
Panevėžys
Sinh
29.04.1995
Giá trị chuyển nhượng
€440KMùa giải hiện tại
15
Số trận
0
Bàn thắng
124
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A Lyga 2026 | 10 | - |
J2 League 2026 | 4 | - |
J2 League 2025 | 34 | 2 |
J1 League 2024 | 14 | 2 |
Super League 1 2023/2024 | 28 | 5 |
Super League 1 2022/2023 | 21 | 1 |
Super League 1 2021/2022 | 26 | 1 |
Super League 1 2020/2021 | 26 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 29 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 22 | 2 |
Serie B 2016/2017 | 6 | - |
Eerste Divisie 2016/2017 | 12 | - |
Eerste Divisie 2015/2016 | 28 | 2 |
1. SNL 2014/2015 | 12 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Lithuanian Cup 2026 | 1 | - |
YBC Levain Cup 2025 | 1 | - |
Emperors Cup 2024 | 1 | - |
Greek Cup 2022/2023 | 5 | - |
Greek Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
Scottish Cup 2018/2019 | 3 | 1 |
League Cup 2018/2019 | 1 | - |
Scottish Cup 2017/2018 | 1 | - |
League Cup 2017/2018 | 4 | - |
KNVB Beker 2015/2016 | 3 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 2 | - |
UEFA Champions League 2026/2027 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Youth League 2013/2014 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2026/2027 | 2 | - |
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 3 | - |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2024/2025 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2024 | 6 | - |
Giao hữu 2023 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 5 | 1 |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 6 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 6 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Cúp Baltic 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 10 | 2 |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 1 | - |
Cúp Baltic 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 5 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 2 | 1 |
U19 Championship 2014 | 5 | - |
UEFA U19 Championship 2013 | 2 | - |