
V. Şen
Tiền đạo
V. Şen (35, Thổ Nhĩ Kỳ) đang chơi cho Adana Demirspor. Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2020/2021 cùng Adana Demirspor: 14 trận, 501 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 296 trận, 45 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
35
Chiều cao
175 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Bursa
Sinh
7 tháng 7, 1987
Mùa giải hiện tại
8
Số trận
2
Bàn thắng
441
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2021/2022 | - | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 14 | 1 |
Hạng Nhất 2019/2020 | 30 | 9 |
Süper Lig 2017/2018 | 10 | 1 |
Süper Lig 2017/2018 | 3 | - |
Süper Lig 2016/2017 | 26 | - |
Süper Lig 2015/2016 | 25 | 5 |
Süper Lig 2015/2016 | - | - |
Süper Lig 2014/2015 | 30 | 12 |
Süper Lig 2013/2014 | 13 | - |
Süper Lig 2013/2014 | 3 | - |
Süper Lig 2012/2013 | 15 | 3 |
Süper Lig 2011/2012 | 25 | 3 |
Süper Lig 2010/2011 | 27 | 2 |
Süper Lig 2009/2010 | 27 | 7 |
Süper Lig 2008/2009 | 23 | 1 |
Süper Lig 2007/2008 | 25 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2020/2021 | 1 | - |
Cup 2019/2020 | - | - |
Cup 2017/2018 | 1 | 2 |
Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
Cup 2015/2016 | 8 | 2 |
Cup 2014/2015 | 9 | 5 |
Cup 2013/2014 | 3 | 1 |
Cup 2012/2013 | 6 | 1 |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cup 2009/2010 | 5 | - |
Cup 2008/2009 | 6 | - |
Cup 2007/2008 | 4 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 10 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 5 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 3 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 6 | 2 |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 7 | - |
Giao hữu 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |