
Viktor Kovalenko
Tiền vệ
Viktor Kovalenko (30, Ukraine) đang chơi cho Ol. Nicosia. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhất 2025/2026 cùng Ol. Nicosia: 6 trận, 302 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 208 trận, 27 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
30
Chiều cao
182 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Kherson
Sinh
14.02.1996
Giá trị chuyển nhượng
€640KMùa giải hiện tại
13
Số trận
3
Bàn thắng
692
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2025/2026 | 6 | 2 |
Hạng Nhất 2025/2026 | 3 | - |
Serie A 2024/2025 | 6 | - |
Serie A 2023/2024 | 17 | 1 |
Serie A 2022/2023 | 19 | - |
Serie A 2021/2022 | 26 | 1 |
Serie A 2020/2021 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 8 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 17 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 25 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 27 | 4 |
Pari-Match League 2016/2017 | 28 | 7 |
Pari-Match League 2015/2016 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 2 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2024/2025 | 2 | 1 |
Coppa Italia 2022/2023 | 1 | - |
Coppa Italia 2021/2022 | 1 | - |
Ukrainian Cup 2019/2020 | 1 | - |
Ukrainian Cup 2018/2019 | 3 | - |
Super Cup 2018 | 1 | - |
Ukrainian Cup 2017/2018 | 4 | 1 |
Super Cup 2017 | 1 | - |
Ukrainian Cup 2016/2017 | 1 | - |
Super Cup 2016 | 1 | - |
Copa X 2016 | 1 | 2 |
Ukrainian Cup 2015/2016 | 5 | 2 |
Super Cup 2015 | 1 | - |
Ukrainian Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 5 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 6 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 5 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 6 | 2 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 8 | 2 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 5 | - |
UEFA Youth League 2014/2015 | 9 | 4 |
UEFA Youth League 2013/2014 | 7 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
World Cup 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 3 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 4 | - |
Giao hữu 2019 | 2 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2019 | 8 | 4 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
World Cup 2018 | 9 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2017 | 5 | 2 |
EURO 2016 | 3 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | - |
UEFA U19 Championship 2015 | 2 | - |
U20 World Cup 2015 | 4 | 5 |
U19 Championship 2015 | 3 | 3 |
UEFA U19 Championship 2014 | 3 | - |
U19 Championship 2014 | 4 | 2 |
Giao hữu 2013 | 1 | 2 |
Vòng loại UEFA U17 Championship 2013 | 1 | 1 |