
V. Fischer
Tiền đạo
V. Fischer (29, Đan Mạch) đang chơi cho AIK. Vị trí: Tiền đạo. Allsvenskan 2023 cùng AIK: 8 trận, 310 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 235 trận, 51 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Đan Mạch
Tuổi
29
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Aarhus
Sinh
9 tháng 6, 1994
Giá trị chuyển nhượng
€1.9MMùa giải hiện tại
18
Số trận
2
Bàn thắng
1.002
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Allsvenskan 2023 | 8 | - |
Hạng Nhất A 2022/2023 | 7 | - |
Hạng Nhất A 2021/2022 | 18 | 3 |
Superliga 2021/2022 | - | - |
Superliga 2020/2021 | 27 | 4 |
Superliga 2019/2020 | 20 | 2 |
Superliga 2018/2019 | 25 | 9 |
Superliga 2017/2018 | 18 | 7 |
Bundesliga 2017/2018 | 10 | - |
Premier League 2016/2017 | 13 | - |
Eerste Divisie 2015/2016 | 6 | 1 |
Eredivisie 2015/2016 | 28 | 8 |
Eerste Divisie 2014/2015 | 4 | 1 |
Eredivisie 2014/2015 | 4 | 3 |
Eredivisie 2013/2014 | 24 | 3 |
Eredivisie 2012/2013 | 23 | 10 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Svenska Cupen 2022/2023 | 4 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2021/2022 | 5 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2019/2020 | 3 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 9 | 2 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2016/2017 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 7 | 2 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 5 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
World Cup 2018 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2017 | 2 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2015 | 4 | 1 |
UEFA U21 Championship 2013 | 1 | - |