
V. Birsa
Tiền vệ
V. Birsa (35, Slovenia) đang chơi cho Cagliari. Vị trí: Tiền vệ. Serie A 2019/2020 cùng Cagliari: 13 trận, 425 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 421 trận, 65 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Slovenia
Tuổi
35
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Šempeter pri Gorici
Sinh
7 tháng 8, 1986
Mùa giải hiện tại
23
Số trận
1
Bàn thắng
956
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Serie A 2019/2020 | 13 | - |
Serie A 2018/2019 | 12 | - |
Serie A 2018/2019 | 17 | 2 |
Serie A 2017/2018 | 35 | 3 |
Serie A 2016/2017 | 35 | 7 |
Serie A 2015/2016 | 35 | 6 |
Serie A 2014/2015 | 35 | - |
Serie A 2013/2014 | 15 | 2 |
Serie A 2012/2013 | 17 | 2 |
Serie A 2012/2013 | - | - |
Serie A 2011/2012 | 9 | - |
Ligue 1 2010/2011 | 33 | 5 |
Ligue 1 2009/2010 | 35 | 3 |
Ligue 1 2008/2009 | 15 | 1 |
Ligue 1 2008/2009 | 13 | 2 |
Ligue 1 2007/2008 | 22 | 3 |
Ligue 1 2006/2007 | 19 | 3 |
1. SNL 2005/2006 | 35 | 19 |
1. SNL 2004/2005 | 26 | 7 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Coppa Italia 2019/2020 | 2 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2018/2019 | 1 | - |
Coppa Italia 2017/2018 | 1 | 1 |
Coppa Italia 2016/2017 | 2 | - |
Coppa Italia 2015/2016 | 1 | - |
Coppa Italia 2014/2015 | 1 | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 2 | - |
Coppa Italia 2012/2013 | 1 | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 3 | 2 |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 2 | - |
Coupe de France 2009/2010 | 3 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2020 | - | - |
Club Friendlies 2019 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 4 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 7 | 1 |
UEFA Champions League 2005/2006 | 2 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 8 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 12 | 1 |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 6 | 1 |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 4 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 10 | - |
Giao hữu 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2011 | 3 | - |
World Cup 2010 | 3 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 9 | 2 |
Giao hữu 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 11 | - |
Giao hữu 2008 | 2 | - |