
Vadim Bolohan
Hậu vệ
Vadim Bolohan (39, Moldova) đang chơi cho Milsami. Vị trí: Hậu vệ. Super Liga 2024/2025 cùng Milsami: 7 trận, 547 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 298 trận, 9 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Moldova
Tuổi
39
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
84 kg
Nơi sinh
Sîngerei
Sinh
15 tháng 8, 1986
Giá trị chuyển nhượng
€73KMùa giải hiện tại
11
Số trận
1
Bàn thắng
875
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Liga 2024/2025 | 7 | 1 |
Super Liga 2023/2024 | 23 | - |
Super Liga 2022/2023 | 12 | - |
Super Liga 2021/2022 | 23 | - |
Super Liga 2020/2021 | 33 | 1 |
Super Liga 2019 | 19 | 2 |
Super Liga 2018 | 19 | - |
Super Liga 2017 | 12 | - |
Super Liga 2016/2017 | 23 | - |
Super Liga 2015/2016 | 24 | 2 |
Super Liga 2014/2015 | 11 | 1 |
Super Liga 2013/2014 | 26 | 2 |
Super Liga 2012/2013 | 6 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 5 | - |
Super Liga 2011/2012 | 5 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 23 | - |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 27 | - |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cupa 2023/2024 | - | - |
Cupa 2021/2022 | 2 | - |
Cupa 2020/2021 | 1 | - |
Cupa 2019/2020 | 1 | - |
Cupa 2018/2019 | 4 | - |
Cupa 2017/2018 | 2 | - |
Cupa 2016/2017 | 1 | - |
Cupa 2015/2016 | 3 | - |
Cupa 2014/2015 | 1 | - |
Cupa 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 5 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2024 | - | - |
Giao hữu 2023 | - | - |
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 5 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 8 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 2 | - |
Giao hữu 2020 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 5 | - |
Giao hữu 2017 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 4 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2006 | 1 | - |