
Vyacheslav Sharpar
Tiền vệ
Vyacheslav Sharpar (35, Ukraine) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Persha Liga 2020/2021 cùng Volyn: 13 trận, 1068 phút, 2 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 261 trận, 29 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Ukraine
Tuổi
35
Chiều cao
190 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Zelenodolsk
Sinh
2 tháng 6, 1987
Mùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
86
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Persha Liga 2021/2022 | - | - |
Persha Liga 2020/2021 | 13 | 2 |
Virsliga 2020 | 15 | - |
Virsliga 2019 | 8 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 27 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 29 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 13 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 10 | 5 |
Super Liga 2015/2016 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 9 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 11 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 9 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 24 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 15 | - |
Persha Liga 2009/2010 | 28 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2018/2019 | 1 | - |
Cup 2017/2018 | 3 | 1 |
Cup 2016 | 4 | - |
Cup 2015/2016 | 1 | - |
Cup 2014/2015 | 1 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | 4 | 2 |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 2 | - |
Cup 2009/2010 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Champions League 2020/2021 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 5 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | - | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 5 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |