
V. Maksimenko
Hậu vệ
V. Maksimenko (34, Latvia) đang chơi cho Aiolikos. Vị trí: Hậu vệ. Super League 2 2023/2024 cùng Aiolikos: 15 trận, 1306 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 274 trận, 7 bàn (17 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Latvia
Tuổi
34
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
83 kg
Nơi sinh
Rīga
Sinh
8 tháng 12, 1990
Giá trị chuyển nhượng
€110KMùa giải hiện tại
21
Số trận
0
Bàn thắng
1.737
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super League 2 2023/2024 | 15 | - |
Virsliga 2022 | 17 | - |
1. SNL 2020/2021 | 9 | - |
J2 League 2020 | 17 | - |
1. SNL 2019/2020 | 13 | - |
1. SNL 2018/2019 | 29 | 2 |
Ekstraklasa 2017/2018 | 17 | 1 |
Bundesliga 2016/2017 | 18 | - |
Bundesliga 2015/2016 | 19 | - |
Virsliga 2015 | 2 | 1 |
Eerste Divisie 2014/2015 | 21 | - |
Championship 2014/2015 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 8 | 1 |
Championship 2013/2014 | 1 | - |
League One 2012/2013 | 4 | - |
Virsliga 2012 | 32 | 2 |
Virsliga 2011 | 19 | - |
Virsliga 2010 | 24 | - |
Virsliga 2009 | 9 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2022 | 3 | - |
Cup 2020/2021 | 3 | - |
Cup 2019/2020 | 1 | - |
Cup 2018/2019 | 5 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 3 | - |
KNVB Beker 2014/2015 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | - | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2011/2012 | 2 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Champions League 2022/2023 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 3 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 1 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2024 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | - | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Cúp Baltic 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 9 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 8 | - |
Cúp Baltic 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 7 | - |
Cúp Baltic 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | 1 |
Cúp Baltic 2014 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 4 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
UEFA U21 Championship 2013 | 6 | - |
Giao hữu 2013 | 5 | - |
UEFA U21 Championship 2011 | 3 | - |