
Vytautas Lukša
Tiền vệ
Vytautas Lukša (38, Litva) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. A Lyga 2021 cùng Dainava: 33 trận, 2321 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 253 trận, 31 bàn (12 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Litva
Tuổi
38
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Alytus
Sinh
14 tháng 8, 1984
Mùa giải hiện tại
4
Số trận
0
Bàn thắng
168
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
1 Lyga 2022 | - | - |
A Lyga 2021 | 33 | 1 |
A Lyga 2019 | 23 | 3 |
A Lyga 2018 | 9 | - |
A Lyga 2018 | 18 | - |
A Lyga 2017 | 29 | 3 |
A Lyga 2016 | 31 | 5 |
A Lyga 2015 | 30 | 3 |
A Lyga 2014 | 31 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2013 | 6 | - |
Ekstraklasa 2012/2013 | 3 | - |
A Lyga 2012 | 32 | 7 |
A Lyga 2011 | 7 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 1 | - |
Giải Ngoại hạng 2009 | - | 3 |
A Lyga 2008 | - | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2021 | 2 | - |
Cup 2018 | 1 | - |
Cup 2017 | 4 | 2 |
Cup 2016 | 3 | - |
Cup 2015/2016 | 4 | 2 |
Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | - | 1 |
Cup 2010/2011 | - | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 4 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 2 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 6 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |