
Vladimir Bystrov
Tiền vệ
Vladimir Bystrov (34, Nga) đang chơi cho Tosno. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2017/2018 cùng Tosno: 3 trận, 142 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 158 trận, 24 bàn (9 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Nga
Tuổi
34
Chiều cao
177 cm
Cân nặng
73 kg
Nơi sinh
Luga
Sinh
31 tháng 1, 1984
Mùa giải hiện tại
15
Số trận
0
Bàn thắng
862
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 13 | - |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | 19 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 11 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 15 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 24 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 12 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2010 | 25 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2009 | 10 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2009 | 18 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2008 | - | 1 |
Giải Ngoại hạng 2007 | - | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | - |
Cup 2015/2016 | 2 | - |
Cup 2012/2013 | 2 | - |
Cup 2011/2012 | 1 | - |
Cup 2010/2011 | 1 | - |
Cup 2009/2010 | 3 | 1 |
Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cup 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2016/2017 | 2 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 2 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 5 | 2 |
UEFA Champions League 2013/2014 | 5 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 1 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 5 | - |
UEFA Champions League 2011/2012 | 4 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 3 | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Champions League 2008/2009 | 2 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 3 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 2 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 9 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 9 | - |
Giao hữu 2014 | - | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 7 | - |
Giao hữu 2010 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 7 | 2 |
Giao hữu 2008 | 5 | 1 |
Giao hữu 2007 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 1 | - |
Giao hữu 2004 | 3 | - |