
Urby Vitorrio Diego Emanuelson
Tiền vệ
Urby Vitorrio Diego Emanuelson (36, Hà Lan) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Eredivisie 2020/2021 cùng Utrecht: 13 trận, 239 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 362 trận, 25 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Hà Lan
Tuổi
36
Chiều cao
176 cm
Cân nặng
68 kg
Nơi sinh
Amsterdam
Sinh
16 tháng 6, 1986
Mùa giải hiện tại
2
Số trận
0
Bàn thắng
60
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Eredivisie 2022/2023 | - | - |
Eredivisie 2021/2022 | - | - |
Eredivisie 2020/2021 | 13 | - |
Eredivisie 2019/2020 | 13 | - |
Eredivisie 2018/2019 | 25 | 4 |
Eredivisie 2017/2018 | 31 | - |
Championship 2016/2017 | 1 | - |
Serie A 2015/2016 | 11 | - |
Serie A 2014/2015 | 9 | - |
Serie A 2014/2015 | 2 | - |
Serie A 2013/2014 | 24 | - |
Premier League 2012/2013 | 13 | 1 |
Serie A 2012/2013 | 12 | 1 |
Serie A 2011/2012 | 30 | 2 |
Serie A 2010/2011 | 9 | - |
Eredivisie 2010/2011 | 18 | 1 |
Eredivisie 2009/2010 | 31 | 5 |
Eredivisie 2008/2009 | 32 | 4 |
Eredivisie 2007/2008 | 31 | 3 |
Eredivisie 2006/2007 | 31 | 3 |
Eredivisie 2005/2006 | 26 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
KNVB Beker 2020/2021 | - | - |
KNVB Beker 2019/2020 | 3 | - |
KNVB Beker 2018/2019 | 2 | - |
KNVB Beker 2017/2018 | 2 | - |
FA Cup 2016/2017 | - | - |
Coppa Italia 2013/2014 | 1 | - |
Coppa Italia 2012/2013 | 2 | - |
Coppa Italia 2011/2012 | 4 | - |
Coppa Italia 2010/2011 | 2 | 1 |
KNVB Beker 2010/2011 | 3 | 1 |
KNVB Beker 2009/2010 | 6 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 6 | - |
Club Friendlies 2014 | 1 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 8 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 7 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 10 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 10 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 9 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 2 | - |
UEFA Champions League 2006/2007 | 2 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 8 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2010 | 1 | - |
Olympic 2008 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 7 | - |
Giao hữu 2008 | 1 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Giao hữu 2006 | 2 | - |