
T. Kiš
Tiền đạo
T. Kiš (31, Croatia) đang chơi cho Zrinjski. Vị trí: Tiền đạo. Premijer Liga 2024/2025 cùng Zrinjski: 21 trận, 875 phút, 8 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 293 trận, 103 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Croatia
Tuổi
31
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Zagreb
Sinh
04.04.1994
Giá trị chuyển nhượng
€280KMùa giải hiện tại
25
Số trận
8
Bàn thắng
1.124
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Premijer Liga 2024/2025 | 21 | 8 |
Premijer Liga 2023/2024 | 27 | 8 |
Premijer Liga 2022/2023 | 13 | 5 |
NB I 2022/2023 | 5 | - |
NB I 2021/2022 | 13 | 1 |
A Lyga 2021 | 33 | 8 |
K League 1 2020 | 14 | 3 |
A Lyga 2019 | 31 | 27 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 6 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2018 | 10 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2017 | 12 | 5 |
Challenger Pro League 2016/2017 | 24 | 7 |
Hạng Nhất A 2016/2017 | - | - |
Hạng Nhất A 2015/2016 | 17 | 2 |
HNL 2015/2016 | 6 | 2 |
1. SNL 2014/2015 | 14 | 6 |
Hạng Nhất 2014/2015 | 17 | 12 |
Hạng Nhất 2013/2014 | 4 | 4 |
HNL 2013/2014 | 9 | 2 |
HNL 2012/2013 | 12 | 1 |
HNL 2011/2012 | 5 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2023/2024 | 3 | - |
Cup 2022/2023 | 4 | 2 |
Magyar Kupa 2022/2023 | - | 1 |
Cup 2021 | 5 | 5 |
Korea Cup 2020 | 3 | 1 |
Cup 2019 | 2 | 2 |
Cup 2017/2018 | 2 | - |
Cup 2016/2017 | 2 | 2 |
Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
Cup 2013/2014 | 4 | 2 |
Cup 2012/2013 | 3 | 2 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2025/2026 | - | - |
UEFA Champions League 2025/2026 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2023/2024 | 6 | - |
UEFA Champions League 2023/2024 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2023/2024 | 4 | 2 |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | - | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2021/2022 | 3 | 1 |
UEFA Europa League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | - | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | 2 |
UEFA Europa League 2013/2014 | 3 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | - | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA U21 Championship 2015 | 1 | - |
UEFA U19 Championship 2013 | 6 | 7 |
UEFA U17 Championship 2011 | 2 | - |