
T. Rosický
Tiền vệ
T. Rosický (41, Séc) đang chơi cho Sparta Praha. Vị trí: Tiền vệ. Czech Liga 2017/2018 cùng Sparta Praha: 11 trận, 508 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 210 trận, 25 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Séc
Tuổi
41
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
65 kg
Nơi sinh
Praha
Sinh
4 tháng 10, 1980
Mùa giải hiện tại
18
Số trận
1
Bàn thắng
1.001
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Czech Liga 2017/2018 | 11 | 1 |
Czech Liga 2016/2017 | 1 | - |
Premier League 2015/2016 | - | - |
Premier League 2014/2015 | 15 | 2 |
Premier League 2013/2014 | 27 | 2 |
Premier League 2012/2013 | 10 | 2 |
Premier League 2011/2012 | 28 | 1 |
Premier League 2010/2011 | 21 | - |
Premier League 2009/2010 | 25 | 3 |
Premier League 2008/2009 | - | - |
Premier League 2007/2008 | 18 | 6 |
Premier League 2006/2007 | 26 | 3 |
Bundesliga 2005/2006 | 28 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2014/2015 | 3 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 3 | 1 |
FA Cup 2012/2013 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 2 | - |
League Cup 2010/2011 | 3 | - |
FA Cup 2010/2011 | 5 | 1 |
League Cup 2009/2010 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | - | - |
Club Friendlies 2016 | - | - |
Club Friendlies 2016 | - | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | - | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | 4 | - |
Club Friendlies 2014 | 2 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 8 | - |
UEFA Champions League 2012/2013 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 8 | 1 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 5 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 7 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 6 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2016 | 5 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 5 | 1 |
Giao hữu 2014 | 2 | 1 |
Giao hữu 2013 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 10 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 3 | - |
Giao hữu 2010 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 10 | 2 |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
World Cup 2006 | 3 | 2 |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 12 | 7 |
Giao hữu 2006 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 7 | 1 |
Vòng loại EURO 2004 | 4 | - |
Giao hữu 2004 | 5 | 2 |
Giao hữu 2003 | 2 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2002 | 9 | 2 |
Giao hữu 2002 | 4 | 2 |
Giao hữu 2001 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2000 | 2 | - |
Giao hữu 2000 | 4 | - |