
T. Rogić
Tiền vệ
T. Rogić (31, Úc) đang chơi cho West Brom. Vị trí: Tiền vệ. Championship 2022/2023 cùng West Bromwich Albion: 20 trận, 578 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 230 trận, 38 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Úc
Tuổi
31
Chiều cao
188 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Griffith
Sinh
16 tháng 12, 1992
Giá trị chuyển nhượng
€765KMùa giải hiện tại
32
Số trận
2
Bàn thắng
1.394
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Championship 2022/2023 | 20 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 32 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2020/2021 | 23 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 16 | 2 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 21 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 23 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2016/2017 | 22 | 7 |
Giải Ngoại hạng 2015/2016 | 30 | 8 |
Giải Ngoại hạng 2014/2015 | - | - |
A-League Men 2013/2014 | 8 | - |
Giải Ngoại hạng 2013/2014 | 3 | - |
Giải Ngoại hạng 2012/2013 | 8 | - |
A-League Men 2012/2013 | 11 | 3 |
A-League Men 2011/2012 | 13 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2021/2022 | 3 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | 1 |
League Cup 2018/2019 | 4 | 1 |
League Cup 2017/2018 | 3 | - |
League Cup 2016/2017 | 4 | 3 |
League Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Champions League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2021/2022 | 7 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2020/2021 | - | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2019/2020 | - | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 12 | 2 |
UEFA Champions League 2016/2017 | 9 | 1 |
UEFA Europa League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 1 | - |
UEFA Champions League 2014/2015 | - | - |
AFC Champions League 2014 | 3 | - |
UEFA Champions League 2013/2014 | 3 | - |
AFC Champions League 2012 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2022 | 7 | 1 |
AFC Asian Cup 2019 | 4 | 1 |
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 16 | 5 |
World Cup 2018 | 3 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 2 | - |