
T. Simons
Tiền vệ
T. Simons (45, Bỉ) đang chơi cho Club Brugge. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhất A 2017/2018 cùng Club Brugge: 8 trận, 327 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 415 trận, 41 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Bỉ
Tuổi
45
Chiều cao
186 cm
Cân nặng
79 kg
Nơi sinh
Diest
Sinh
11 tháng 12, 1976
Mùa giải hiện tại
10
Số trận
0
Bàn thắng
419
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất A 2017/2018 | 8 | - |
Hạng Nhất A 2016/2017 | 35 | - |
Hạng Nhất A 2015/2016 | 34 | 2 |
Hạng Nhất A 2014/2015 | 40 | 7 |
Hạng Nhất A 2013/2014 | 38 | 7 |
Bundesliga 2012/2013 | 34 | 5 |
Bundesliga 2011/2012 | 34 | 4 |
Bundesliga 2010/2011 | 34 | 2 |
Eredivisie 2009/2010 | 25 | - |
Eredivisie 2008/2009 | 34 | 3 |
Eredivisie 2007/2008 | 33 | 4 |
Eredivisie 2006/2007 | 34 | 5 |
Eredivisie 2005/2006 | 32 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Cup 2017/2018 | - | - |
Cup 2016/2017 | 1 | - |
Cup 2015/2016 | 6 | - |
Cup 2014/2015 | 6 | - |
Cup 2013/2014 | 2 | - |
DFB Pokal 2012/2013 | 1 | - |
DFB Pokal 2011/2012 | 3 | - |
DFB Pokal 2010/2011 | 4 | 3 |
KNVB Beker 2009/2010 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2017/2018 | 1 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | - | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 4 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 5 | - |
UEFA Champions League 2015/2016 | 3 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 16 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 9 | 1 |
UEFA Champions League 2008/2009 | 6 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 5 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | 1 |
UEFA Champions League 2006/2007 | 10 | 1 |
UEFA Champions League 2005/2006 | 8 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | - | - |
Giao hữu 2014 | - | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 10 | 3 |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 8 | - |
Giao hữu 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |
Kirin Cup 2009 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 11 | 1 |
Giao hữu 2008 | 4 | - |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2006 | 8 | 2 |
Giao hữu 2006 | 4 | - |
Giao hữu 2005 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2004 | 8 | - |
Giao hữu 2004 | 4 | - |
Giao hữu 2003 | 3 | - |
World Cup 2002 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2002 | 4 | - |
Giao hữu 2002 | 7 | - |
Giao hữu 2001 | 2 | - |