
Tim Sparv
Tiền vệ
Tim Sparv (35, Phần Lan) đang chơi cho . Vị trí: Tiền vệ. Veikkausliiga 2021 cùng HJK: 5 trận, 192 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 323 trận, 9 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Phần Lan
Tuổi
35
Chiều cao
194 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Oravais
Sinh
20 tháng 2, 1987
Mùa giải hiện tại
14
Số trận
0
Bàn thắng
583
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Veikkausliiga 2021 | 5 | - |
Superliga 2019/2020 | 16 | - |
Superliga 2018/2019 | 21 | 2 |
Superliga 2017/2018 | 31 | 1 |
Superliga 2016/2017 | 5 | - |
Superliga 2015/2016 | 31 | - |
Superliga 2014/2015 | 29 | - |
2. Bundesliga 2013/2014 | 28 | 1 |
Eredivisie 2012/2013 | 23 | 2 |
Eredivisie 2011/2012 | 30 | - |
Eredivisie 2010/2011 | 34 | 2 |
Eredivisie 2009/2010 | 11 | - |
Allsvenskan 2009 | 26 | 1 |
Allsvenskan 2008 | 13 | - |
Veikkausliiga 2008 | 8 | - |
Allsvenskan 2007 | 12 | - |
Championship 2006/2007 | - | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
DBU Pokalen 2018/2019 | 4 | - |
DBU Pokalen 2017/2018 | 2 | - |
DBU Pokalen 2014/2015 | 1 | - |
DFB Pokal 2013/2014 | 2 | - |
KNVB Beker 2012/2013 | 1 | - |
KNVB Beker 2011/2012 | 1 | - |
KNVB Beker 2010/2011 | 3 | - |
Svenska Cupen 2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2021/2022 | 3 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 2 | - |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 8 | - |
UEFA Europa League 2016/2017 | 1 | - |
UEFA Europa League 2015/2016 | 10 | 1 |
UEFA Champions League 2015/2016 | 4 | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup UEFA 2022 | 2 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 5 | - |
Giao hữu 2020 | - | - |
Vòng loại EURO 2020 | 7 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | - | - |
Vòng loại EURO 2016 | 9 | - |
Giao hữu 2016 | 4 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 6 | - |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 5 | - |
Giao hữu 2012 | 5 | 1 |
Giao hữu 2011 | 4 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2009 | 2 | - |