
T. Cahill
Tiền đạo
T. Cahill (40, Úc) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Championship 2017/2018 cùng Millwall: 10 trận, 63 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 380 trận, 98 bàn (15 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Úc
Tuổi
40
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
64 kg
Nơi sinh
Sydney
Sinh
6 tháng 12, 1979
Mùa giải hiện tại
28
Số trận
11
Bàn thắng
1.105
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Championship 2017/2018 | 10 | - |
A-League Men 2017/2018 | 6 | - |
A-League Men 2016/2017 | 22 | 11 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2016 | 17 | 4 |
Giải Ngoại hạng Trung Quốc 2015 | 28 | 11 |
MLS 2014 | 28 | 3 |
MLS 2013 | 29 | 12 |
MLS 2012 | 14 | 1 |
Premier League 2011/2012 | 35 | 2 |
Premier League 2010/2011 | 27 | 9 |
Premier League 2009/2010 | 33 | 8 |
Premier League 2008/2009 | 30 | 8 |
Premier League 2007/2008 | 18 | 7 |
Premier League 2006/2007 | 18 | 5 |
Premier League 2005/2006 | 32 | 6 |
Premier League 2004/2005 | 33 | 11 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2011/2012 | 2 | - |
FA Cup 2011/2012 | 4 | 1 |
FA Cup 2010/2011 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | - | - |
League Cup 2009/2010 | 1 | - |
FA Cup 2009/2010 | 2 | 1 |
FA Cup 2008/2009 | 7 | 1 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Concacaf Champions Cup 2014/2015 | 1 | - |
Club Friendlies 2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 7 | 1 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 2 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | - | 2 |
UEFA Champions League 2005/2006 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2018 | 15 | 11 |
World Cup 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 3 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2017 | 3 | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 9 | 3 |
World Cup 2014 | 2 | 2 |
Giao hữu 2014 | 8 | 5 |
Giao hữu 2013 | 2 | 1 |
Giao hữu 2012 | 2 | 1 |
Giao hữu 2011 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup AFC 2010 | 6 | 4 |
World Cup 2010 | 2 | 1 |
Giao hữu 2010 | 7 | 1 |
Giao hữu 2009 | 2 | 2 |
Giao hữu 2007 | 1 | - |
World Cup 2006 | 4 | 2 |
Vòng loại World Cup OFC 2006 | 5 | 7 |
Giao hữu 2006 | 3 | 1 |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2005 | 3 | - |
Giao hữu 2005 | 3 | - |
Giao hữu 2004 | 2 | 1 |