
Tae-Se Jong
Tiền đạo
Tae-Se Jong (39, Korea DPR) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. J2 League 2022 cùng Machida Zelvia: 34 trận, 1200 phút, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 288 trận, 99 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Korea DPR
Tuổi
39
Chiều cao
181 cm
Cân nặng
80 kg
Nơi sinh
Nagoya
Sinh
2 tháng 3, 1984
Mùa giải hiện tại
12
Số trận
3
Bàn thắng
920
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
J2 League 2023 | - | - |
J2 League 2022 | 34 | 6 |
J2 League 2021 | 33 | 5 |
J2 League 2020 | 26 | 9 |
J1 League 2020 | 2 | - |
J1 League 2019 | 13 | 2 |
J1 League 2018 | 18 | 3 |
J1 League 2017 | 23 | 10 |
J2 League 2016 | 37 | 26 |
J1 League 2015 | 13 | 4 |
2. Bundesliga 2012/2013 | 5 | - |
Bundesliga 2011/2012 | 5 | - |
2. Bundesliga 2011/2012 | 14 | 4 |
Bundesliga 2010/2011 | 1 | - |
2. Bundesliga 2010/2011 | 25 | 10 |
J1 League 2010 | 10 | 5 |
J1 League 2009 | 29 | 15 |
J1 League 2008 | - | 14 |
J1 League 2007 | - | 12 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Emperor Cup 2022 | - | - |
Emperor Cup 2021 | - | - |
Emperor Cup 2019 | 1 | - |
Emperor Cup 2017 | - | - |
DFB Pokal 2012/2013 | 1 | - |
DFB Pokal 2011/2012 | 2 | 1 |
DFB Pokal 2010/2011 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
AFC Champions League 2015 | 7 | 3 |
AFC Champions League 2013 | 4 | - |
AFC Champions League 2010 | 3 | 1 |
AFC Champions League 2009 | 9 | 2 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup AFC 2014 | 5 | - |
World Cup 2010 | 3 | - |
Vòng loại World Cup AFC 2010 | 12 | 1 |
Giao hữu 2010 | 2 | 3 |