
Tom Lawrence
Tiền vệ
Tom Lawrence (32, Wales) đang chơi cho Perth Glory. Vị trí: Tiền vệ. A-League Men 2026/2027 cùng Perth Glory: 3 trận, 219 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 348 trận, 73 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Wales
Tuổi
32
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
75 kg
Nơi sinh
Wrexham
Sinh
13.01.1994
Giá trị chuyển nhượng (#2682)
€970KMùa giải hiện tại
10
Số trận
3
Bàn thắng
422
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
A-League Men 2026/2027 | 3 | 1 |
A-League Men 2025/2026 | 13 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2024/2025 | 18 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | 22 | 1 |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 5 | 2 |
Championship 2021/2022 | 36 | 11 |
Championship 2020/2021 | 23 | 3 |
Championship 2019/2020 | 37 | 10 |
Championship 2018/2019 | 35 | 6 |
Championship 2017/2018 | 41 | 6 |
Championship 2016/2017 | 34 | 9 |
Premier League 2 2016/2017 | 3 | - |
Championship 2015/2016 | 14 | - |
Championship 2015/2016 | 20 | 2 |
Premier League 2014/2015 | 3 | - |
Championship 2014/2015 | 6 | 1 |
Premier League U21 2014/2015 | 2 | 3 |
Premier League U21 2014/2015 | 2 | 2 |
Premier League 2013/2014 | 1 | - |
Championship 2013/2014 | 19 | 2 |
League One 2013/2014 | 9 | 3 |
Premier League U21 2013/2014 | 2 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Scottish Cup 2024/2025 | 1 | - |
League Cup 2024/2025 | 2 | - |
Scottish Cup 2023/2024 | 3 | - |
League Cup 2023/2024 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2019/2020 | 2 | - |
FA Cup 2018/2019 | 2 | 1 |
EFL Cup 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | 1 | - |
EFL Cup 2017/2018 | 2 | - |
FA Cup 2016/2017 | 2 | 2 |
FA Cup 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2024/2025 | 5 | 2 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa League 2023/2024 | 5 | 1 |
UEFA Champions League 2022/2023 | 2 | 1 |
Cúp Premier League châu Á 2017 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 1 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 2 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 4 | 1 |
Giao hữu 2018 | 2 | - |
World Cup 2018 | 6 | 1 |
Giao hữu 2017 | 2 | 1 |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2015 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2015 | 7 | 3 |
U19 Championship 2013 | 2 | 1 |