
Teenage Hadebe
Hậu vệ
Teenage Hadebe (31, Zimbabwe) đang chơi cho FC Cincinnati. Vị trí: Hậu vệ. MLS 2026 cùng FC Cincinnati: 21 trận, 1084 phút, 1 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 194 trận, 6 bàn (11 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Zimbabwe
Tuổi
31
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
74 kg
Nơi sinh
Bulawayo
Sinh
17.09.1995
Giá trị chuyển nhượng
€875KMùa giải hiện tại
24
Số trận
1
Bàn thắng
1.084
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
MLS 2026 | 21 | 1 |
MLS 2025 | 24 | - |
MLS 2024 | 7 | - |
Süper Lig 2023/2024 | 11 | - |
MLS Next Pro 2023 | 2 | - |
MLS 2023 | 14 | 1 |
MLS 2022 | 19 | 1 |
MLS 2021 | 17 | - |
Süper Lig 2020/2021 | 30 | 2 |
Süper Lig 2019/2020 | 23 | - |
PSL 2018/2019 | 13 | - |
PSL 2017/2018 | 13 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Turkish Cup 2023/2024 | 1 | - |
US Open Cup 2023 | 2 | - |
US Open Cup 2022 | 1 | - |
Turkish Cup 2020/2021 | 1 | - |
Turkish Cup 2019/2020 | 4 | - |
MTN 8 Cup 2018 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Leagues Cup 2019-2022 2026 | 1 | - |
Concacaf Champions Cup 2026 | 2 | - |
Leagues Cup 2019-2022 2025 | 2 | - |
Concacaf Champions Cup 2025 | 4 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 1 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 1 | - |
World Cup 2026 | 5 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 2 | - |
Giao hữu 2025 | 4 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2025 | 4 | - |
Giao hữu 2024 | 2 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 3 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 2 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 5 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 3 | - |
Giao hữu 2019 | 1 | - |
Cúp COSAFA 2019 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 6 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
Cúp COSAFA 2016 | 1 | 1 |
Giao hữu 2016 | 3 | 3 |