
Stopira
Hậu vệ
Stopira (38, Cape Verde) đang chơi cho Torreense. Vị trí: Hậu vệ. Liga Portugal 2 2026/2027 cùng Torreense: 5 trận, 0 bàn, 1 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 292 trận, 26 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Cape Verde
Tuổi
38
Chiều cao
180 cm
Cân nặng
76 kg
Nơi sinh
Nossa Senhora da Graça
Sinh
20.05.1988
Giá trị chuyển nhượng
€47KMùa giải hiện tại
9
Số trận
0
Bàn thắng
8
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Liga Portugal 2 2026/2027 | 5 | - |
Liga Portugal 2025/2026 | 2 | - |
Liga Portugal 2 2025/2026 | 5 | - |
Liga Portugal 2 2024/2025 | 6 | - |
Campeonato Nacional 2024 | 4 | 4 |
NB I 2022/2023 | 25 | 2 |
NB I 2021/2022 | 26 | 1 |
NB I 2020/2021 | 31 | 3 |
NB I 2019/2020 | 21 | 3 |
NB I 2018/2019 | 28 | 3 |
NB I 2017/2018 | 31 | 1 |
NB I 2016/2017 | 24 | 5 |
NB I 2015/2016 | 16 | 2 |
NB I 2014/2015 | 25 | 1 |
NB I 2013/2014 | 29 | 1 |
NB I 2012/2013 | 8 | - |
Liga Portugal 2011/2012 | 6 | - |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Super Cup 2026 | 1 | - |
Taça de Portugal 2025/2026 | 7 | 2 |
Taça de Portugal 2024/2025 | 1 | - |
Hungarian Cup 2022/2023 | 2 | 1 |
Hungarian Cup 2021/2022 | 2 | - |
Hungarian Cup 2020/2021 | 4 | 2 |
Hungarian Cup 2019/2020 | 5 | 1 |
Hungarian Cup 2018/2019 | 1 | - |
Hungarian Cup 2015/2016 | 1 | 1 |
Hungarian Cup 2014/2015 | 3 | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa League 2026/2027 | 1 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2021/2022 | 2 | - |
UEFA Europa League 2020/2021 | 4 | - |
UEFA Europa League 2019/2020 | 4 | 1 |
UEFA Europa League 2018/2019 | 6 | 1 |
UEFA Champions League 2018/2019 | 2 | - |
UEFA Europa League 2017/2018 | 8 | 1 |
UEFA Europa League 2016/2017 | 5 | - |
UEFA Europa League 2013/2014 | 1 | - |
UEFA Europa League 2012/2013 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu 2026 | 2 | - |
World Cup 2026 | 1 | 1 |
Giao hữu 2025 | 1 | - |
Giao hữu 2023 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 3 | - |
Giao hữu 2022 | 2 | - |
World Cup 2022 | 5 | 2 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 3 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | 6 | - |
Giao hữu 2020 | 1 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | 1 |
World Cup 2018 | 5 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | 3 | - |