
S. Pienaar
Tiền vệ
S. Pienaar (39, Nam Phi) đang chơi cho Bidvest Wits. Vị trí: Tiền vệ. PSL 2017/2018 cùng Bidvest Wits: 6 trận, 252 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 260 trận, 23 bàn (13 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Nam Phi
Tuổi
39
Chiều cao
170 cm
Cân nặng
71 kg
Nơi sinh
Johannesburg
Sinh
17 tháng 3, 1982
Mùa giải hiện tại
10
Số trận
0
Bàn thắng
496
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
PSL 2017/2018 | 6 | - |
Premier League 2016/2017 | 15 | - |
Premier League 2015/2016 | 4 | - |
Premier League 2014/2015 | 9 | - |
Premier League 2013/2014 | 23 | 1 |
Premier League 2012/2013 | 35 | 6 |
Premier League 2011/2012 | 14 | 4 |
Premier League 2011/2012 | 2 | - |
Premier League 2010/2011 | 8 | - |
Premier League 2010/2011 | 18 | 1 |
Premier League 2009/2010 | 30 | 4 |
Premier League 2008/2009 | 28 | 3 |
Premier League 2007/2008 | 28 | 2 |
Bundesliga 2006/2007 | 25 | - |
Eredivisie 2005/2006 | 15 | 2 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2016/2017 | 2 | - |
League Cup 2015/2016 | - | - |
FA Cup 2015/2016 | 2 | - |
FA Cup 2013/2014 | 2 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 4 | 1 |
FA Cup 2011/2012 | 2 | - |
FA Cup 2010/2011 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 2 | - |
FA Cup 2009/2010 | 2 | - |
FA Cup 2008/2009 | 6 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2016 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 3 | 1 |
UEFA Champions League 2010/2011 | 2 | - |
UEFA Europa League 2009/2010 | 6 | 3 |
UEFA Europa League 2008/2009 | 1 | - |
UEFA Europa League 2007/2008 | 1 | - |
UEFA Champions League 2005/2006 | 9 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2012 | 1 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | 1 |
World Cup 2010 | 3 | - |
Vòng loại World Cup CAF 2010 | 4 | - |
Giao hữu 2010 | 5 | - |
Cúp Liên đoàn các Châu lục 2009 | 5 | - |
Giao hữu 2009 | 5 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2008 | 2 | - |
Giao hữu 2007 | 2 | - |
Giao hữu 2005 | 1 | - |
Giao hữu 2004 | 1 | - |
World Cup 2002 | - | - |