
S. Naismith
Tiền đạo
S. Naismith (35, Scotland) đang chơi cho . Vị trí: Tiền đạo. Hạng Nhất 2020/2021 cùng Hearts: 20 trận, 1117 phút, 6 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 392 trận, 104 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền đạo
Quốc tịch
Scotland
Tuổi
35
Chiều cao
178 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Irvine
Sinh
14 tháng 9, 1986
Mùa giải hiện tại
6
Số trận
1
Bàn thắng
359
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | - | - |
Hạng Nhất 2020/2021 | 20 | 6 |
Giải Ngoại hạng 2019/2020 | 17 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2018/2019 | 19 | 10 |
Giải Ngoại hạng 2017/2018 | 14 | 4 |
Championship 2017/2018 | 2 | - |
Championship 2016/2017 | 29 | 5 |
Premier League 2015/2016 | 13 | 1 |
Premier League 2015/2016 | 10 | 3 |
Premier League 2014/2015 | 31 | 6 |
Premier League 2013/2014 | 31 | 5 |
Premier League 2012/2013 | 31 | 4 |
Giải Ngoại hạng 2011/2012 | 11 | 9 |
Giải Ngoại hạng 2010/2011 | 31 | 11 |
Giải Ngoại hạng 2009/2010 | 28 | 3 |
Giải Ngoại hạng 2008/2009 | 7 | - |
Giải Ngoại hạng 2007/2008 | 21 | 5 |
Giải Ngoại hạng 2007/2008 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2006/2007 | 37 | 15 |
Giải Ngoại hạng 2005/2006 | 36 | 13 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2020/2021 | 4 | - |
League Cup 2019/2020 | 1 | - |
League Cup 2018/2019 | 6 | 4 |
League Cup 2017/2018 | 1 | - |
FA Cup 2017/2018 | - | - |
League Cup 2016/2017 | 2 | 1 |
FA Cup 2016/2017 | 1 | 1 |
League Cup 2015/2016 | 3 | 1 |
FA Cup 2014/2015 | 2 | - |
League Cup 2013/2014 | 2 | 1 |
FA Cup 2013/2014 | 3 | 3 |
League Cup 2012/2013 | 2 | - |
FA Cup 2012/2013 | 2 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | 4 | 3 |
League Cup 2009/2010 | 4 | 1 |
League Cup 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2016 | - | - |
UEFA Europa League 2014/2015 | 6 | 2 |
UEFA Champions League 2011/2012 | 2 | - |
UEFA Europa League 2011/2012 | 1 | - |
UEFA Champions League 2010/2011 | 6 | 1 |
UEFA Europa League 2010/2011 | 1 | - |
UEFA Champions League 2009/2010 | 4 | - |
UEFA Champions League 2007/2008 | 3 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại EURO 2020 | 2 | 1 |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 2 | 1 |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 1 | - |
Giao hữu 2018 | 2 | 1 |
Giao hữu 2017 | 1 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 9 | 3 |
Giao hữu 2016 | 2 | - |
Giao hữu 2015 | 2 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 6 | 1 |
Giao hữu 2014 | 3 | - |
Giao hữu 2013 | 4 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 8 | 2 |
Giao hữu 2012 | 2 | - |
Giao hữu 2011 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2010 | 1 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2008 | 1 | - |