
Stephen Robert Ward
Hậu vệ
Stephen Robert Ward (37, Republic of Ireland) đang chơi cho . Vị trí: Hậu vệ. League Two 2021/2022 cùng Walsall: 27 trận, 2256 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 443 trận, 16 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Hậu vệ
Quốc tịch
Republic of Ireland
Tuổi
37
Chiều cao
184 cm
Cân nặng
82 kg
Nơi sinh
Dublin
Sinh
20 tháng 8, 1985
Mùa giải hiện tại
3
Số trận
0
Bàn thắng
118
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Two 2022/2023 | - | - |
League Two 2021/2022 | 27 | - |
League One 2020/2021 | 30 | - |
Championship 2019/2020 | 15 | - |
Premier League 2018/2019 | 3 | - |
Premier League 2017/2018 | 28 | 1 |
Premier League 2016/2017 | 37 | 1 |
Championship 2015/2016 | 24 | 1 |
Premier League 2014/2015 | 9 | - |
Championship 2013/2014 | 46 | 4 |
Championship 2012/2013 | 39 | 2 |
Premier League 2011/2012 | 38 | 3 |
Premier League 2010/2011 | 34 | 1 |
Premier League 2009/2010 | 22 | - |
Championship 2008/2009 | 42 | - |
Championship 2007/2008 | 29 | - |
Championship 2006/2007 | 20 | 3 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
League Cup 2021/2022 | 1 | - |
FA Cup 2021/2022 | 1 | - |
League Cup 2020/2021 | 1 | - |
FA Cup 2020/2021 | - | - |
FA Cup 2019/2020 | - | - |
League Cup 2019/2020 | 2 | - |
League Cup 2018/2019 | 1 | - |
FA Cup 2018/2019 | 2 | - |
League Cup 2017/2018 | - | - |
FA Cup 2017/2018 | - | - |
League Cup 2016/2017 | - | - |
FA Cup 2016/2017 | 1 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 2 | 1 |
League Cup 2014/2015 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2012/2013 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 2 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
League Cup 2010/2011 | - | - |
FA Cup 2010/2011 | 3 | - |
FA Cup 2009/2010 | 2 | - |
FA Cup 2008/2009 | 1 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Club Friendlies 2020 | 1 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 4 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 1 | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2018 | 11 | - |
Giao hữu 2018 | - | - |
Giao hữu 2017 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 3 | - |
Vòng loại EURO 2016 | 6 | - |
Giao hữu 2016 | 3 | 1 |
Giao hữu 2015 | - | - |
Vòng loại World Cup UEFA 2014 | 2 | - |
Giao hữu 2014 | 5 | - |
Giao hữu 2013 | 2 | - |
Vòng loại EURO 2012 | 5 | 1 |
Vòng loại EURO 2012 | 3 | - |
Giao hữu 2012 | 4 | - |
Giao hữu 2011 | 2 | - |