
S. Sessègnon
Tiền vệ
S. Sessègnon (39, Benin) đang chơi cho Sirens. Vị trí: Tiền vệ. Giải Ngoại hạng 2022/2023 cùng Sirens: 19 trận, 812 phút, 0 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 458 trận, 58 bàn (16 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Benin
Tuổi
39
Chiều cao
172 cm
Cân nặng
72 kg
Nơi sinh
Allahé
Sinh
1 tháng 6, 1984
Giá trị chuyển nhượng
€46KMùa giải hiện tại
5
Số trận
0
Bàn thắng
220
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giải Ngoại hạng 2023/2024 | - | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 19 | - |
Süper Lig 2019/2020 | 30 | 3 |
Hạng Nhất 2018/2019 | 30 | 4 |
Süper Lig 2017/2018 | 16 | 3 |
Ligue 1 2017/2018 | 16 | 1 |
Ligue 1 2016/2017 | 27 | 2 |
Premier League 2015/2016 | 25 | 2 |
Premier League 2014/2015 | 28 | 1 |
Premier League 2013/2014 | 26 | 5 |
Premier League 2013/2014 | 2 | - |
Premier League 2012/2013 | 35 | 7 |
Premier League 2011/2012 | 36 | 7 |
Premier League 2010/2011 | 14 | 3 |
Ligue 1 2010/2011 | 14 | - |
Ligue 1 2009/2010 | 29 | 3 |
Ligue 1 2008/2009 | 34 | 6 |
Ligue 1 2007/2008 | 30 | 5 |
Ligue 1 2006/2007 | 14 | 1 |
Ligue 2 2005/2006 | 33 | 5 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
FA Trophy 2022/2023 | 2 | - |
Cup 2019/2020 | - | - |
Cup 2018/2019 | - | - |
Cup 2017/2018 | 1 | - |
Coupe de la Ligue 2017/2018 | - | - |
Coupe de France 2017/2018 | - | - |
Coupe de la Ligue 2016/2017 | 2 | - |
Coupe de France 2016/2017 | 1 | - |
FA Cup 2015/2016 | 5 | - |
League Cup 2015/2016 | 1 | - |
League Cup 2014/2015 | 2 | - |
FA Cup 2014/2015 | 3 | - |
League Cup 2013/2014 | 1 | - |
FA Cup 2013/2014 | 1 | - |
League Cup 2012/2013 | 3 | - |
FA Cup 2012/2013 | 1 | - |
League Cup 2011/2012 | 1 | - |
FA Cup 2011/2012 | 5 | 1 |
Coupe de la Ligue 2010/2011 | 2 | - |
Coupe de France 2009/2010 | 4 | - |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Giao hữu Câu lạc bộ 2019 | - | - |
Giao hữu Câu lạc bộ 2016 | - | - |
UEFA Europa League 2010/2011 | 6 | - |
UEFA Europa League 2008/2009 | 9 | 1 |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2023 | 3 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2021 | - | 1 |
Giao hữu 2021 | - | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | 4 | - |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2019 | - | 1 |
Giao hữu 2019 | 1 | 1 |
Vòng loại World Cup CAF 2018 | 2 | 1 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2017 | - | 5 |
Giao hữu 2017 | 1 | 1 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2015 | - | 4 |
Vòng loại World Cup CAF 2014 | 4 | 1 |
Vòng loại Cúp các Quốc gia châu Phi 2012 | - | 3 |
Vòng loại World Cup CAF 2010 | 10 | 1 |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2010 | 2 | - |
Giao hữu 2009 | 1 | - |
Cúp các Quốc gia châu Phi 2008 | 3 | - |