
Stefan Spirovski
Tiền vệ
Stefan Spirovski (35, Bắc Macedonia) đang chơi cho Pelister. Vị trí: Tiền vệ. Hạng Nhất 2025/2026 cùng Pelister: 31 trận, 4 bàn, 0 kiến tạo. Tổng sự nghiệp tại giải VĐQG: 254 trận, 25 bàn (14 mùa giải).
Vị trí
Tiền vệ
Quốc tịch
Bắc Macedonia
Tuổi
35
Chiều cao
185 cm
Cân nặng
78 kg
Nơi sinh
Bitola
Sinh
23.08.1990
Giá trị chuyển nhượng
€120KMùa giải hiện tại
39
Số trận
6
Bàn thắng
285
Phút
Tất cả các mùa
Giải đấu
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Hạng Nhất 2025/2026 | 31 | 4 |
Hạng Nhất 2024/2025 | 27 | 1 |
Hạng Nhất 2023/2024 | 4 | - |
Giải Ngoại hạng 2022/2023 | 15 | 1 |
NB I 2021/2022 | 9 | - |
Giải Ngoại hạng 2021/2022 | 6 | 1 |
Hạng Nhất 2020/2021 | 31 | 1 |
Ligat Ha'al 2019/2020 | 21 | 3 |
NB I 2019/2020 | 1 | 1 |
NB I 2018/2019 | 14 | 2 |
NB I 2017/2018 | 25 | 2 |
First League 2017/2018 | 1 | - |
First League 2016/2017 | 29 | 4 |
First League 2015/2016 | 16 | 1 |
First League 2014/2015 | 4 | 1 |
A PFG 2014/2015 | 9 | 1 |
A PFG 2013/2014 | 10 | 1 |
First League 2012/2013 | 1 | 1 |
Cúp quốc nội
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
Macedonian Cup 2025/2026 | 1 | 1 |
Macedonian Cup 2024/2025 | 3 | - |
Ukrainian Cup 2021/2022 | 1 | - |
State Cup 2019/2020 | 3 | 3 |
Cúp quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Europa Conference League 2024/2025 | 2 | 1 |
UEFA Champions League 2024/2025 | 2 | - |
UEFA Europa Conference League 2022/2023 | 4 | - |
UEFA Europa League 2018/2019 | 2 | 1 |
UEFA Europa League 2017/2018 | 2 | - |
UEFA Champions League 2017/2018 | 4 | - |
UEFA Champions League 2016/2017 | 2 | - |
Quốc tế
| Giải đấu | Trận | Bàn thắng |
|---|---|---|
UEFA Nations League League D 2022/2023 | 5 | - |
Giao hữu 2022 | 1 | - |
World Cup 2022 | 10 | - |
Giao hữu 2021 | 1 | - |
UEFA Nations League League D 2020/2021 | 4 | - |
EURO 2020 | 1 | - |
Vòng loại EURO 2020 | 6 | - |
UEFA Nations League League D 2018/2019 | 5 | - |
Giao hữu 2018 | 1 | - |
World Cup 2018 | 9 | - |
Giao hữu 2017 | 3 | 1 |
Vòng loại EURO 2016 | 1 | - |
Giao hữu 2014 | 1 | - |
Vòng loại UEFA U21 Championship 2013 | 3 | 2 |
Giao hữu 2012 | 1 | - |